• Trang chủ/
  • HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - VAA

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - VAA

Năm 2026

  • Điện thoại: 0911 959 505 - (028) 38422199
  • Fax: 028. 38447523
  • Email: info@vaa.edu.vn
  • Website: https://vaa.edu.vn/
  • Địa chỉ: 104 Nguyễn Văn Trỗi, Phường 8, Quận Phú Nhuận, Tp.Hồ Chí Minh, Việt Nam. - Xem bản đồ
  • Fanpage:

Giới thiệu chung

A. GIỚI THIỆU CHUNG
Học viện Hàng không Việt Nam là đơn vị hành chính sự nghiệp có thu trực thuộc Bộ Giao thông Vận tải, hoạt động trong lĩnh vực đào tạo chuyên ngành hàng không dân dụng. Ngành nghề đào tạo bao gồm: Vận tải Hàng Không; Điện tử – Viễn thông Hàng không và Công nghệ thông tin; Cảng Hàng Không; Không lưu; Kỹ thuật máy bay; Phi công dân dụng; Các ngành nghề khác khi có nhu cầu của Ngành và xã hội.

Hệ đào tạo: Trung cấp - Cao đẳng - Đại học - Sau Đại học - Tại chức
Địa chỉ:

  • Cơ sở 1: 104 Nguyễn Văn Trỗi, Phường 8, Quận Phú Nhuận, Tp.Hồ Chí Minh
  • Cơ sở 2: F100 - 18A/1 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh
  • Cơ sở 3: 243 Nguyễn Tất Thành, Thành phố Cam Ranh (Sân bay Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa)

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

  • Theo quy định của Bộ GD và ĐT

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương), đáp ứng các điều kiện tham gia tuyển sinh theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và các điều kiện quy định trong Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường. 

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Phương thức 01: Xét tuyển theo kết quả kì thi THPT 2026
  • Phương thức 02: Xét tuyển theo kết quả học bạ cả năm lớp 10, 11, 12
  • Phương thức 03: Xét tuyển bằng kỳ thi ĐGNL do ĐHQG HN tổ chức
  • Chi tiết: Tại đây

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

STT Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu
1 Quản trị kinh doanh 7340101 780
2 Kinh doanh số 7340101D 120
3 Quản trị hàng không 7340101E 50
4 Quản trị nhân lực 7340404 320
5 Quản trị lữ hành 7810103T 240
6 Quản trị nhà hàng khách sạn 7810103H 240
7 Quản trị dịch vụ thương mại hàng không 7810103A 240
8 Quản trị ẩm thực 7810103F 120
9 Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện 7810103M 120
10 Kinh tế vận tải - CT học bằng Tiếng Anh 7840104E 50
11 Kinh tế hàng không 7840104K 300
12 Logistics quản lý chuỗi cung ứng 7840104 420
13 Ngôn ngữ Anh 7220201 720
14 Công nghệ phầm mềm và trí tuệ nhân tạo 7480201S 240
15 Trí tuệ nhân tạo và internet vạn vật 7480201I 240
16 Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn 7480201B 240
17 Xây dựng phát triển cảng hàng không 7510102X 120
18 Quản lý và khai thác cảng hàng không 7510102Q 180
19 Điện tử ứng dụng trí tuệ nhân tạo và internet vạn vật 7510302A 60
20 Điện tử - viễn thông và trí tuệ nhân tạo 7510302V 60
21 Thiết bị bay không người lái và robotics 7510303U 60
22 Điện tự động cảng hàng không 7510303A 60
23 Kỹ thuật hàng không - CT học Tiếng Anh 7520120E 50
24 Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay 7520120M 60
25 Kỹ thuật thiết bị bay không người lái 7520120U 60
26 Kỹ thuật hàng không 7520120 180
27 Quản lý hoạt động bay - CT học Tiếng Anh 7840102E 50
28 Quản lý hoạt động bay 7840102 180
29 Kinh doanh quốc tế 7340120 240
30 Marketing 7340115 240
31 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 120
32 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 120
33 Công nghệ tài chính 7340205 120
34 Kiến trúc cảnh quan 7580102 60

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM

Chi tiết năm 2025 xem TẠI ĐÂY

STT Ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
1 Quản trị kinh doanh 19 20,6 23,1 23,4 19 19 19.5 21
2 Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 18 18 18,8 18 17 16 16 -
3 Quản lý hoạt động bay 21.85 24,2 26,2 26,3 21.3 24.2 25.5 25
4 Kỹ thuật hàng không 19.8 22,35 24,2 25 21.3 21.5 23.6 24.5
5 Ngôn ngữ Anh - - - 24,6 23 19 20 20
6 Công nghệ kỹ thuật điều khiển & TĐH  - - - 18 17 16 16 -
7 Công nghệ thông tin  - - - 21,6 21.4 18 18 18
8 Quản trị nhân lực - - - - 19.3 19 22 21.5
9 Quản trị dịch vụ và du lịch lữ hành - - - - 19 21 22 -
10 Kinh tế vận tải - - - - 19 19 20 -
11 CNKT công trình xây dựng - - - - 17 16 16 -
12 Quản trị kinh doanh hàng không - - - - - - 19.5 -
13 Kinh tế vận tải CT tiếng Anh - - - - - - 20 -
14 Kinh doanh quốc tế - - - - - - 22 -
15 Kỹ thuật hàng không CT tiếng Anh - - - - - - 22.5 24
16 Quản lý hoạt động CT tiếng Anh - - - - - - 26 27
17 Kinh doanh số - - - - - - - 20
18 Quản lý hàng không CT tiếng Anh - - - - - - - 21
19 Marketing - - - - - - - 24.5
20 Thương mại quốc tế - - - - - - - 23
21 Quản lý và khai thác cảng hàng không - - - - - - - 20
22 XD và phát triển cảng hàng không - - - - - - - 18
23 Điện tử ứng dụng và trí tuệ nhân tạo - - - - - - - 18
24 Điện tử viễn thông và trí tuệ nhân tạo - - - - - - - 20
25 Điện tự động cảng hàng không - - - - - - - 20
26 Thiết bị bay không người lái và Robotics - - - - - - - 18
27 Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay - - - - - - - 24
28 Kỹ thuật Thiết bị bay không người lái  - - - - - - - 20
29 Quản trị dịch vụ thương mại HK - - - - - - - 23.5
30 Quản trị khách sạn nhà hàng - - - - - - - 22
31 Quản trị lữ hành - - - - - - - 22
32 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng, Logistic và vận tải đa phương thức - - - - - - - 23.5
33 Logistic và vận tải đa phương thức CT tiếng Anh - - - - - - - 22
34 Kinh tế HK - - - - - - - 23
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát