- Trang chủ/
- HỌC VIỆN HÀNH CHÍNH QUỐC GIA TẠI ĐẮK LẮK
THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP
HỌC VIỆN HÀNH CHÍNH QUỐC GIA TẠI ĐẮK LẮK
Năm 2026
- Điện thoại: +84 262 3865 804
- Fax:
- Email: hachinh@apag.edu.vn
- Website: https://apag.edu.vn/
- Địa chỉ: 02 Trương Quang Tuân, Phường Tân Lập, Tỉnh Đắk Lắk - Xem bản đồ
- Fanpage:
Giới thiệu chung
A. THÔNG TIN CHUNG
Học viện hành chính Quốc gia tại tỉnh Đắk Lắk là cơ sở giáo dục đại học công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, trực thuộc Trường Đại học Nội vụ Hà Nội, có chức năng đào tạo trình độ Đại học, sau Đại học, nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ; hợp tác quốc tế và dịch vụ công phục vụ ngành Nội vụ, nền công vụ và yêu cầu của xã hội. Phân hiệu Quảng Nam chịu sự lãnh đạo, quản lý trực tiếp của Trường Đại học Nội vụ Hà Nội; chịu sự quản lý nhà nước về giáo dục đào tạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Hệ đào tạo: Đại học - Liên thông - Tại chức
Địa chỉ: 02 Trương Quang Tuân, Phường Tân Lập, Tỉnh Đắk Lắk.
B. QUY CHẾ TUYỂN SINH
1. Thời gian tuyển sinh
- Đợt 1: 1/6/2026 đến 17h ngày 12/7/2026
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trên cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
- Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT và kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực do ĐH QGHN và ĐH QGTP.HCM tổ chức năm 2025
- Phương thức 4: Xét tuyển theo chứng chỉ tiếng Anh quốc tế
- Phương thức 5: Xét tuyển thẳng
Chi tiết tuyển sinh: TẠI ĐÂY
C. HỌC PHÍ
- Đang cập nhật
D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN
| TT | Mã xét tuyển | Tên chương trình, ngành, chuyên ngành xét tuyển | Tổ hợp |
| 1 | 7310205-Đắk Lắk | Quản lý nhà nước | A00, C00, D01, D10 |
| 2 | 7340404-Đắk Lắk | Quản trị nhân lực | A00, C00, D01, D01 |
| 3 | 7380101-Đắk Lắk | Luật | A00, C00, C04, D01 |
E. LỊCH SỬ ĐIỂM XÉT TUYỂN CÁC NĂM GẦN NHẤT
- Năm 2026 (văn bản gốc TẠI ĐÂY)
| STT | Mã ngành xét tuyển | Tên ngành | Năm 2026 |
| 1 | 73444DL | Quản trị nhân lực | 15.5 |
| 2 | 73811DL | Luật | 20 |
| 3 | 73125DL | Quản lý nhà nước | 16 |
| 4 | 73111DL | Kinh tế | 15.5 |
