• Trang chủ/
  • HỌC VIỆN KHOA HỌC QUÂN SỰ - MSA

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

HỌC VIỆN KHOA HỌC QUÂN SỰ - MSA

Năm 2026

  • Điện thoại: 0435.659.449
  • Fax:
  • Email: hvkhqs.edu.vn@gmail.com
  • Website: http://www.hvkhqs.edu.vn/
  • Địa chỉ: Kim Chung, Hoài Đức, Hà Nội; 322E, Lê Trọng Tấn, Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội - Xem bản đồ
  • Fanpage: www.facebook.com/hvkhqs

Giới thiệu chung

A. GIỚI THIỆU CHUNG

Học viện Khoa học Quân sự được tổ chức và hoạt động dưới sự lãnh đạo, quản lý trực tiếp của Bộ Quốc phòng và chịu sự quản lý nhà nước về giáo dục-đào tạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Học viện có nhiệm vụ đào tạo cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ chuyên ngành Khoa học Quân sự; cử nhân ngoại ngữ quân sự các chuyên ngành tiếng Anh, tiếng Trung Quốc, tiếng Nga, tiếng Pháp; thạc sĩ ngôn ngữ Anh, ngôn ngữ Trung Quốc; cử nhân Quan hệ quốc tế về quốc phòng; cử nhân Việt Nam học; cử nhân ngoại ngữ dân sự; bồi dưỡng kiến thức quân sự, quốc phòng; liên kết với Học viện Chính trị đào tạo ngắn hạn cán bộ chính trị cấp trung đoàn; liên kết với Học viện Quốc phòng đào tạo Chỉ huy Tham mưu cao cấp; đào tạo ngoại ngữ cho các Học viện, nhà trường trong toàn quân; tổ chức thi và cấp chứng chỉ tiếng Anh trình độ B1, B2 theo khung tham chiếu Châu Âu cho các cơ sở đào tạo sau đại học trong và ngoài quân đội. Đào tạo học viên quân sự nước ngoài cho 22 nước theo hiệp định và quan hệ đối đẳng giữa Bộ Quốc phòng Việt Nam với bộ quốc phòng các nước trong khu vực và trên thế giới. Ngoài ra, Học viện còn tham gia rất tích cực trong các hoạt động đối ngoại quốc phòng, là nhân tố tích cực góp phần xây dựng mối quan hệ hợp tác ngày càng sâu rộng giữa Bộ Quốc phòng Việt Nam với nhiều đối tác trên thế giới.

Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học
Địa chỉ:

  • Kim Chung, Hoài Đức, Hà Nội
  • 322E, Lê Trọng Tấn, Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

  • Thực hiện theo quy chế hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ theo quy định của pháp luật về nghĩa vụ quân sự, có thời gian phục vụ tại ngũ 12 tháng trở lên (tính đến tháng 4 năm tuyển sinh); Quân nhân chuyên nghiệp; Công nhân và viên quốc phòng phục vụ trong quân đội đủ 12 tháng trở lên (tính đến tháng 9 năm tuyển sinh).
  • Nam thanh niên ngoài Quân đội (kể cả quân nhân đã xuất ngũ và công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia công an nhân dân), số lượng đăng ký dự tuyển không hạn chế.
  • Nữ thanh niên ngoài Quân đội và nữ quân nhân: Tuyển 10% chỉ tiêu cho các ngành Quan hệ quốc tế, Ngoại ngữ. Ngành Trinh sát Kỹ thuật không tuyển thí sinh nữ.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển thí sinh nam, nữ (theo ngành đào tạo) trong cả nước. Ngành Trinh sát Kỹ thuật không tuyển thí sinh nữ.

4. Phương thức tuyển sinh:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT, quy định của Bộ Quốc phòng.

  • Phương thức 2: Xét tuyển từ kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh tổ chức.

  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 do Bộ GD&ĐT tổ chức.

  • Phương thức 4: Xét tuyển từ kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Bộ Quốc phòng tổ chức năm 2026 (Chỉ áp dụng đối với hệ quân sự).

- Chi tiết tuyển sinh: Tại đây

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

TT Tên ngành Mã ngành Mã xét tuyển Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu năm 2026
Hệ Quân sự 60
1 Ngôn ngữ Anh 7220201 7220201_QS D01 17
  Thí sinh nam       15
  Thí sinh nữ       2
2 Ngôn ngữ Nga 7220202 7220202_QS D01, D02 10
  Thí sinh nam       8
  Thí sinh nữ       2
3 Trình sát Kỹ thuật 7860231 7860231_QS A00, A01 33
  Thí sinh nam, phía Bắc       20
  Thí sinh nam, phía Nam       13
Hệ Dân sự 200
1 Ngôn ngữ Anh 7220201 7220201_DS D01 100
2 Ngôn ngữ Nga 7220202 7220202_DS D01, D02 30
3 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 7220204_DS D01, D04 70

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM

  •  Năm 2025 (Xem văn bản gốc Tại đây) TỪ KẾT QUẢ THI TỐT NGHIỆP THPT
STT Ngành Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Nam Nữ Nam Nữ Nam Nữ Ghi chú Nam Nữ Nam Nữ Ghi chú Nam Nữ Nam Nữ
1 Trinh sát kỹ thuật Phía Bắc: 21,25 Phía Bắc: 26,25 Phía Bắc:  HSG THPT: 24.45 Thi THPT: 25.2  Không tuyển nữ Thí sinh mức điểm 25.2: Tiêu chí phụ 1: Điểm toán ≥ 8.4. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 8 Phía Bắc: 25.45 Không tuyển nữ Phía Bắc:  HSG THPT: 24.30 Thi THPT: 25.10 Không tuyển nữ Thí sinh mức điểm 25.10 thì điểm môn toán >= 8.4 (có 2 thí sinh lấy 1) Phía Bắc;25,26 Không tuyển nữ. 26.5 Không tuyển nữ.
Phía Nam: 20,25 Phía Nam: 24,60 Phía Nam: Thi THPT: 24.75   Phía Nam: 23.85 Phía Nam: Thi THPT: 24.25   Phía Nam;24,50 26.09
2 Ngôn ngữ Anh 23,98 27,09 25,19 27,90 HSG bậc THPT: 26.63 Thi THPT: 26.94 HSG bậc THPT: 26.6 Thi THPT: 29.44 Thí sinh mức điểm 26.94: Điểm môn Tiếng Anh ≥ 9.2 25.66 29.79 HSG bậc THPT: 25.38 Thi THPT: 25.57 HSG bậc THPT: 26.02 Thi THPT: 27.46   26,48 27,54 26.38 28.01
  Xét tuyển HSG bậc THPT: 24,33   Tuyển thẳng HSG và UTXT: 25.75
3 Quan hệ quốc tế 25,54 24,61 24,74 28       24.79 28.01 HSG bậc THPT: 25.40 Thi THPT: 26.17 HSG bậc THPT: 27.14 Thi THPT: 27.97   25,94 27,72 27.35 30
  Tuyển thẳng HSG và UTXT: 25.88
4 Ngôn ngữ Nga 18,64 25,78 24,76 27,61 25.8 29.3   22.82 28.25 23.81 26.38   25,88 27,17 24.19 29.17
  Tuyển thẳng HSG và UTXT: 26.04
5 Ngôn ngữ Trung Quốc 21,78 25,91 24,54 28,10 26.65 28.64   22.82 28.64 24.73 HSG bậc THPT: 26.34 Thi THPT: 27.97   26,67 28,22 24.68 28.89
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát