- Trang chủ/
- HỌC VIỆN KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ AN NINH
THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP
HỌC VIỆN KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ AN NINH
Năm 2026
- Điện thoại: 0241.3969.011
- Fax:
- Email: tuyensinht36@gmail.com
- Website: http://truongt36.edu.vn
- Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh - Xem bản đồ
- Fanpage: www.facebook.com/truongt36
Giới thiệu chung
A. GIỚI THIỆU CHUNG
Trường Đại học Kỹ thuật - Hậu cần CAND đổi tên thành Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninhchính thức được thành lập ngày 21/10/2010 trên cơ sở một trường Trung cấp. Đến nay, Nhà trường đã trải qua hơn 35 năm xây dựng và phát triển, trong đó 10 năm thành lập Trường Đại học trên cơ sở nâng cấp Trường Trung cấp Kỹ thuật nghiệp vụ CAND và sắp xếp lại các cơ sở đào tạo kỹ thuật nghiệp vụ và hậu cần của Ngành Công an.
Hệ đào tạo: Đại học - Liên thông
Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH
1. Thời gian tuyển sinh và hồ sơ ĐKXT
- Theo lịch tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Nhà trường sẽ có văn bản thông báo sau).
2. Đối tượng dự tuyển
- Chiến sĩ nghĩa vụ Công an tại ngũ;
- Công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia CAND có quyết định xuất ngũ trong vòng 12 tháng tính đến tháng dự tuyển;
- Học sinh Trường Văn hóa, Bộ Công an
- Công dân thường trú tại địa phương nơi đăng ký sơ tuyển.
3. Phạm vi tuyển sinh
Trường Đại học Kỹ thuật - Hậu cần CAND tuyển sinh trên toàn quốc:
- Phía Bắc: từ tỉnh Thừa Thiên Huế trở ra.
- Phía Nam: từ Thành phố Đà Nẵng trở vào.
4. Phương thức tuyển sinh
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy định riêng của Bộ Công an (dành cho thí sinh đoạt giải cao trong các kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, quốc tế).
- Phương thức 2: Xét tuyển thẳng kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (như IELTS Academic đạt từ 7.5 trở lên) với kết quả học tập THPT.
- Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với kết quả bài thi đánh giá của Bộ Công an.
- Chi tiết XEM TẠI ĐÂY
C. HỌC PHÍ
Đang cập nhật
D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH
| Địa bàn tuyển sinh | Tổng chỉ tiêu | Nam | Nữ |
| 1. Đào tạo tại trường | 200 | ||
| Phía Bắc | 100 | 90 | 10 |
| Phía Nam | 100 | 90 | 10 |
| 2. Y khoa (gửi đào tạo tại Học viện Quân y) | 50 | 45 | 5 |
| 3. Y khoaTrường Đại học Y dược, Đại học Quốc gia Hà Nội) | 30 | 27 | 3 |
| 4. Kỹ thuật điện tử, viễn thông (gửi đào tạo tại Học viện Kỹ thuật mật mã) | 20 | 20 |
E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM
Chi tiết 2025 xem TẠI ĐÂY
|
Khu vực
|
Giới tính
|
Năm 2020 | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |||
| A00 | A01 | A00 | A01 | A00 | A01 | |||||
|
Phía Bắc
|
Nam | 26.1 | 22.35 | 25,2 | 25,66 | 19,50 | 19,30 | 18,22 | 19.92 | 21.7 |
| Nữ | 25.65 | 27,34 | 27,98 | 21,84 | 24,74 | 21,06 | 22.38 | 25.21 | ||
|
Phía Nam
|
Nam | 25.48 | 23.25 | 21,14 | 23,14 | 17,75 | 17,99 | 17,67 | 17.81 | 20.53 |
| Nữ | 25.5 | 26,33 | 27,15 | 20,86 | 20,37 | 21,75 | 21.07 | 23.96 | ||
