THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

HỌC VIỆN NGÂN HÀNG - BA

Năm 2026

Giới thiệu chung

A. GIỚI THIỆU CHUNG

Học viện Ngân hàng (tiền thân là Trường Cao cấp Nghiệp vụ Ngân hàng) được thành lập từ năm 1961. Trải qua hơn nửa thế kỷ xây dựng và phát triển, Học viện Ngân hàng là trường đại học công lập đa ngành trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Bộ Giáo dục và Đào tạo, Học viện có trụ sở chính tại số 12 phố Chùa Bộc, phường Quang Trung, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, phân viện Bắc Ninh, phân viện Phú Yên và cơ sở đào tạo Sơn Tây với hơn 20.000 sinh viên đang theo học.

Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Liên kết quốc tế
Địa chỉ: Số 12, đường Chùa Bộc, Quận Đống Đa, Hà Nội

B.THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh

  • Xét tuyển thẳng: Theo quy định của Bộ GD&ĐT

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp. 
  • Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật được UBND cấp tỉnh công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt và học tập do hậu quả của chất độc hóa học là con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học: Hiệu trưởng các trường xem xét, quyết định cho dự tuyển sinh vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khỏe.
  • Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong Công an nhân dân tại ngũ chỉ được dự tuyển vào những trường do Bộ Quốc phòng hoặc Bộ Công an quy định sau khi đã được cấp có thẩm quyền cho phép đi học; quân nhân tại ngũ sắp hết hạn nghĩa vụ quân sự theo quy định, nếu được Thủ trưởng từ cấp trung đoàn trở lên cho phép thì được dự tuyển theo nguyện vọng cá nhân, nếu trúng tuyển phải nhập học ngay năm đó, không được bảo lưu sang năm học sau.

3. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức xét tuyển 1 (PTXT 1): Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
  • Phương thức xét tuyển 2 (PTXT 2): Xét tuyển kết hợp
  • Phương thức xét tuyển 3 (PTXT 3): Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (học bạ THPT)
  • Phương thức xét tuyển 4 (PTXT 4): Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  • Chi tiết xét tuyển: Tại đây

C. HỌC PHÍ

Với các chương trình đào tạo chuẩn:  Học  phí  năm học 2026-2027  dự kiến như  sau:

  • Khối ngành III (Kinh doanh quản lý và pháp  luật)1:  825.000 đồng/tín  chỉ, tuông đương khoảng 27,8 triệu đồng/năm học theo tiến độ học tập thông thường.
  • Khối ngành V (Công nghệ thông tin, Toán và Thống kê)2:  871.000  đồng/tín chỉ, tưong đương khoảng 29,4 triệu đồng/năm học theo tiến độ học tập thông thưòng.
  • Khối ngành VII (Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi)3:  840.000  đồng/tín chỉ, tương đưong khoảng 28,35 triệu đồng/năm học theo tiến độ học tập thông thường

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN

STT Mã xét tuyển Tên chương trình đào tạo Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển
Chương trình Chuẩn
1 ACT02  Kế toán 70 A00, A01, D01, D07
2 ACT04  Kiểm toán 120
3 BANK02  Ngân hàng 140
4 BANK03 Ngân hàng số 140
5 BUS02  Quản trị kinh doanh 70
6 BUS03  Quản trị du lịch 70 A01, D01, D07, D09
7 BUS07 Marketing 70
8 DS01 Khoa học dữ liệu 140
9 ECON01  Kinh tế đầu tư 70
10 FIN02  Tài chính 140 A00, A01, D01, D07
11 FIN03  Công nghệ tài chính 140
12 FL01  Ngôn ngữ Anh 70 A01, D01, D07, D09
13 IB01  Kinh doanh quốc tế 70
14 IB02  Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 70
15 IT01  Công nghệ thông tin 120 A00, A01, D01, D07
16 LAW01  Luật kinh tế 180 C00, C03, D14, D01
17 LAW04  Luật học 70 C00, C03, D14, D01
18 MIS01  Hệ thống thông tin quản lý 70 A00, A01, D01, D07

E. LỊCH SỬ ĐIỂM XÉT TUYỂN CÁC NĂM GẦN NHẤT

STT Mã ngành Tên ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 (Kết quả thi THPT) Năm 2024 (Kết quả thi THPT) Năm 2025 (Kết quả thi THPT)
Kết quả thi TN THPT Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế  Kết quả học bạ THPT Kết quả thi THPT
1 7340301_I  Kế toán 17.75 20 21.5 21 Tổng điểm 2 môn thi không phải Tiếng Anh đạt 2/3 số điểm ngưỡng đảm bảo chất lượng 26 24 - - -
2 7340101_IU Quản trị kinh doanh - 20.5 23.5 26 24 - - 24.38
3 MIS01 Hệ thống thông tin quản lý 20 21.75 25 27.75 26.35 25.55 26 24.75
4 BUS02 Quản trị kinh doanh 20.25 22.5 25.3 27.75 26 26.04 26.33 -
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng 20.25 20.75 25.5 - - - - -
6 IB01 Kinh doanh quốc tế 20.25 22.25 25.3 28.25 26.5 26.4 27 25.25
7 7380107_C Luật - 24.75 27 - - - -
8 7380107_A Luật 0 21.5 25 - - -  - -
9 FL01 Ngôn ngữ Anh  21.25 23 25 27.75 26 24.9 25.8 23.41
10 ACT02 Kế toán 20.5 22.75 25.6 28.25 25.8 25.8 26.25 24.69
11 ECON01 Kinh tế 20 22 25 27.75 26 25.65 26.05 24.38
12 7340301_J Kế toán (Định hướng Nhật Bản) - - 25.6 28.25 25.8 - -
13 7340201_I Tài chính - Ngân hàng - - 22.2 - - - -
14 BANK01 Ngân hàng CLC - - - 28.25 25.8 32.7 34 21.98
15 FIN01 Tài chính CLC - - - 28.25 26.1 32.6 34.2 21.6
16 BANK02 Ngân hàng - - - 28.25 25.8 25.7 34 24.93
17 FIN02 Tài chính - - - 28.25 26.1 26.05 26.45 25.16
18 ACT01 Kế toán CLC - - - 28.25 25.8 32.75 34 21.57
19 BUS01 Quản trị kinh doanh CLC - - - 28.25 26 32.65 33.9 22.1
20 LAW01 Luật kinh tế - - - 28.25 25.8 25.52 25.9 24.47 (D01, D14) - 26.97 (C00, C03)
21 LAW02 Luật kinh tế - - - 28.25 28.05 26.5 28.13  
22 IT01 Công nghệ thông tin - - - 27.75 26.2 25.1 25.8 23.53
23 7480201_J Công nghệ thông  tin (Định hướng Nhật Bản) - - - 27.75 26.2 -  -  
24 BANK03 Ngân hàng số - - - - - - - 25.7 26.13 24.82
25 FIN03 Công nghệ tài chính - - - - - - - 25.5 26 24.4
26 BUS03 Quản trị du lịch - - - - - - - 24.5 25.6 23.53
27 IB02 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - - - - - - - 26.45 26.5 25.11
28 ACT03 Kế toán (Liên kết đại học Sunderland, Anh, Cấp song bằng) - - - - - - - 23.9 24 21
29 BANK04 Tài chính - ngân hàng (Liên kết đại học Sunderland, Anh, Cấp song bằng) - - - - - - - 23.55 24.5 21
30 BUS04 Quản trị kinh doanh (Liên kết đại học CityU, Hoa Kỳ, Cấp song bằng) - - - - - - - 23.8 23 21.13
31 BUS05 Marketing số (Liên kết đại học Coventry, Anh Quốc, Cấp bằng đại học Coventry) - - - - - - - 23.5 24.8 21.44
32 IB03 Kinh doanh quốc tế (Liên kết đại học Coventry, Anh Quốc, Cấp song bằng) - - - - - - - 22 24.2 21
33 BANK05 Ngân hàng và tài chính quốc tế (Liên kết đại học Coventry, Anh Quốc, Cấp song bằng) - - - - - - - 21.6 24 21
34 ACT04 Kiểm toán  - - - - - - - - 26.5 24.88
35 BANK06 Ngân hàng và tài chính quốc tế CLC - - - - - - - - - 22.94
36 BANK07 Ngân hàng trung ương và chính sách công CLC - - - - - - - - - 21.2
37 BUS06 Marketing số CLC - - - - - - - - - 23.1
38 BUS07 Marketing - - - - - - - - - 24.72
39 DS01 Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - - - - - - - - - 23.84
40 ECON02 Kinh tế đầu tư CLC - - - - - - - - - 22.13
41 FIN04 Hoạch định và tư vấn tài chính CLC - - - - - - - - - 21.05
42 FL02 Ngôn ngữ Anh CLC  - - - - - - - - - 21.82
43 IB04 Kinh doanh quốc tế CLC - - - - - - - - - 23.4
44 IB05 Thương mại điện tử CLC - - - - - - - - - 23.48
45 MIS02 Hệ thống thông tin quản lý CLC - - - - - - - - - 21.95
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát