• Trang chủ/
  • HỌC VIỆN PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN - ADAFA

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

HỌC VIỆN PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN - ADAFA

Năm 2026

Giới thiệu chung

A. GIỚI THIỆU CHUNG

Học viện Phòng không - Không quân Việt Nam là một học viện quân sự trực thuộc Quân chủng Phòng không- Không quân- Bộ Quốc phòng Việt Nam, chuyên đào tạo sĩ quan chỉ huy tham mưu phòng không- không quân bậc đại học, cao đẳng, kỹ sư hàng không và đào tạo sau đại học.

Hệ đào tạo: Đại học - Cao đẳng - Sau đại học
Địa chỉ: Xã Kim Sơn, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh: 

  • Theo thông báo của Bộ GD&ĐT và Bộ Quốc phòng

2. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển thí sinh nam trong cả nước

3. Đổi tượng tuyển sinh

  • Hạ sĩ quan-binh sĩ đang phục vụ tại ngũ theo quy định của pháp luật về nghĩa vụ quân sự, có thời gian phục vụ tại ngũ 12 tháng trở lên; quân nhân chuyên nghiệp; công nhân và viên chức quốc phòng phục vụ trong quân đội đủ 12 tháng trở lên.
  • Nam thanh niên ngoài Quân đội (kể cả quân nhân đã xuất ngũ và công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia công an nhân dân), số lượng đăng ký dự tuyển không hạn chế. 

4. Phương thức tuyển sinh

  • Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT, quy định của Bộ Quốc phòng.
  • Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển từ kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do các trường đại học trong nước tổ chức năm 2026 (Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh).
  • Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển từ kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Bộ Quốc phòng;
  • Phương thức 4 (PT4): Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Chi tiết: TẠI ĐÂY

C. HỌC PHÍ

  • Học viên không phải đóng học phí trong quá trình học tập.

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN

Ngành học Ký hiệu trường Mã Ngành Tổ hợp xét tuyển
Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử PKH 7860226 1. A00: Toán, Lý, Hóa
2. A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
3. C01: Toán, Lý, Ngữ văn
Thí sinh có nơi thường trú phía Bắc
Thí sinh có nơi thường trú phía nam

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM

Ngành học Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Thí sinh miền Bắc Thí sinh miền Nam Thí sinh miền Bắc Thí sinh miền Nam Thí sinh miền Bắc Thí sinh miền Bắc Thí sinh miền Nam Thí sinh miền Bắc Thí sinh miền Nam Thí sinh miền Nam Thí sinh miền Bắc Thí sinh miền Nam Thí sinh miền Bắc
Kỹ thuật Hàng không 23,55 20,45 25,85 24,70 HSG bậc THPT: 23.3 Thi THPT: 26.1 Thí sinh mức điểm 26.1: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán  ≥ 8.6 Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 8.25 23,65 23,95 22.45 22         25.17 26.5
Thí sinh miền Nam
  Thi THPT: 24.8 Thí sinh mức điểm 26.1: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán  ≥ 8.8 Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 7.75
Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử 20,95 15,05 24,40 22,90 Thí sinh miền Bắc               23.25 24.73
  Thi THPT: 24.9 Thí sinh mức điểm 24.9: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán  ≥ 8.4 Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 8.25 17,35 20,5 - - Thí sinh mức 22 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn toán > = 8 23.7 22.05 TCP 1: Toán ≥7.00
Thí sinh miền Nam TCP 2: Lý ≥ 8.25.
HSG bậc THPT: 23.9 Thi THPT: 25.54    
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát