• Trang chủ/
  • HỌC VIỆN PHỤ NỮ VIỆT NAM - VWA

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

HỌC VIỆN PHỤ NỮ VIỆT NAM - VWA

Năm 2026

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Học viện Phụ nữ Việt Nam là cơ sở giáo dục đại học công lập được thành lập theo Quyết định 1558/QĐ-TTg ngày 18 tháng 10 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ.[3] Kế thừa sự phát triển lịch sử 50 năm với tên gọi cũ là Trường Cán bộ Phụ nữ Trung ương, Học viện Phụ nữ Việt Nam tổ chức đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ cán bộ Hội Liên hiệp Phụ nữ các cấp, cán bộ nữ cho hệ thống chính trị. Cùng với đó, trường cũng là cơ sở giáo dục tham gia đào tạo nguồn nhân lực có trình độ cao (đại học, sau đại học), có chất lượng đáp ứng nhu cầu xã hội.

Hệ đào tạo: Đại học - Liên thông - Liên kết quốc tế
Địa chỉ: 68 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội

B. QUY CHẾ TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh

  • Theo lịch chung của Bộ GD&ĐT

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Học sinh tốt nghiệp bậc Trung học phổ thông (THPT) trên toàn quốc

3. Phương thức tuyển sinh: 

  • Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và Quy chế tuyển sinh Học viện Phụ nữ Việt Nam – Mã 301.
  • Phương thức 2 (PT2): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 – Mã 100.
  • Phương thức 3 (PT3): Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) – Mã 200.
  • Phương thức 4 (PT4): Xét kết quả thi đánh giá năng lực do Trường Đại học Sư phạm Hà Nội – Mã 402SPT, do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức năm 2026 – Mã 402HSA.
  • Phương thức 5 (PT5): Sử dụng phương thức khác – Mã 500 (áp dụng cho đối tượng dự bị đại học).

Thông tin chi tiết: TẠI ĐÂY

C. HỌC PHÍ

  • Theo quy định của Nhà trường

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN

TT Mã xét tuyển Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển Mã ngành, nhóm ngành Tên ngành, nhóm ngành Số lượng tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển
I Đào tạo tại Hà Nội
1 7340101 Quản trị kinh doanh 7340101 Quản trị kinh doanh 190  
1.1 7340101 Quản trị kinh doanh (Chương trình tiêu chuẩn) 7340101 Quản trị kinh doanh 160 A00, A01, C00, D01, C03, D14, D15
1.2 7340101TA Chương trình đào tạo Quản trị kinh doanh bằng tiếng Anh (thuộc ngành Quản trị kinh doanh) 7340101 Quản trị kinh doanh 30 A00, A01, C00, D01, C03, D14, D15
2 7380101 Luật 7380101 Luật 180 A00, A01, D01, C00, D14, D15
3 7380107 Luật kinh tế 7380107 Luật kinh tế 120 A00, A01, D01, C00, D14, D15
4 7480201 Công nghệ thông tin 7480201 Công nghệ thông tin 250  
4.1 7480201 Công nghệ thông tin (Chương trình tiêu chuẩn) 7480201 Công nghệ thông tin 180 A00, A01, D01, D09, X06, X26
4.2 7480201GA  Chương trình Thiết kế và phát triển Games (thuộc ngành Công nghệ thông tin) 7480201 Công nghệ thông tin 70 A00, A01, D01, D09, X06, X26
5 7760101 Công tác xã hội 7760101 Công tác xã hội 220  
5.1 7760101 Công tác xã hội (Chương trình tiêu chuẩn) 7760101 Công tác xã hội 140 C00, C03, D01, D14, D15
5.2 7760101DV Chương trình Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội (thuộc ngành Công tác xã hội) 7760101 Công tác xã hội 80 C00, C03, D01, D14, D15
6 7310399 Giới và Phát triển 7310399 Giới và Phát triển 150 C00, C03, D01, D09, D14, D15
7 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 160 A00, A01, C00, D01, C03, D14, D15
8 7320104 Truyền thông đa phương tiện 7320104 Truyền thông đa phương tiện 200  
8.1 7320104 Truyền thông đa phương tiện (Chương trình tiêu chuẩn) 7320104 Truyền thông đa phương tiện 130 C00, C03, D01, D14, D15
8.2 7320104XH Chương trình Truyền thông xã hội (thuộc ngành Truyền thông đa phương tiện) 7320104 Truyền thông đa phương tiện 70 C00, C03, D01, D14, D15
9 7310101 Kinh tế 7310101 Kinh tế 190  
9.1 7310101 Kinh tế (Chương trình tiêu chuẩn) 7310101 Kinh tế 155 A00, A01, C03, D01, D07, X26
9.2 7310101TA Chương trình đào tạo Kinh tế bằng tiếng Anh (thuộc ngành Kinh tế) 7310101 Kinh tế 35 A00, A01, C03, D01, D07, X26
10 7310401 Tâm lý học 7310401 Tâm lý học 190 C00, C03, D01, D14, D15
11 7310109 Kinh tế số 7310109 Kinh tế số 120 A00, A01, C03, D01, D07, X26
12 7340115 Marketing 7340115 Marketing 180 A00, A01, C00, D01, C03, D14, D15

E. LỊCH SỬ ĐIỂM XÉT TUYỂN CÁC NĂM GẦN NHẤT

  • Năm 2025 (Xem văn bản gốc Tại đây Theo TN THPT
STT Mã ngành Tên ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Năm 2020 Xét theo học bạ Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo KQ thi THPT Xét theo KQ thi THPT
1 7340101 Quản trị kinh doanh 19 (C00) 17,5 (D01, A00, A01) A00, A01, D01: 15 A00, A01, D01: 18 A00, A01, D01: 20 A00; A01; D01: 18.5 A00, A01, D01: 23 A00, A01, D01: 23 A00, A01, D01: 23   A00, A01, D01: 23.93
18 (A00; A01; D01) 18,5 (C00) C00: 16 C00: 19 C00: 21 C00:19.5 C00: 24 C00: 24 C00: 24   C00: 24.93
7340101CLC Quản trị kinh doanh (hệ chất lượng cao) - - - - - - A00, A01, D01: 23 A00, A01, D01: 23 A00, A01, D01: 23 A00, A01, D01: 24  
C00: 24 C00: 24 C00: 24 C00: 25  
7340101LK Quản trị kinh doanh (hệ liên kết Quốc tế chuyên ngành Kinh doanh và Thương mại quốc tế) - - - - - - 16 18 A00, A01, D01: 23 A00, A01, D01: 24  
     
C00: 24 C00: 25  
2 7760101 Công tác xã hội 16 15 14 18 18 15 15 18 Hà Nội: 16.25 A00, A01, ,C00,D01 24.17
TP HCM: 15 22,25
3 7310399 Giới và phát triển 15 14,5 14 18 18 15 15 18 15 15,5 22.4267
4 7380101 Luật 17.5 16 15 18 19 16 20 21.5 21.5 24,25 A00, D01, D14, D15: 23.68 - C00: 24.68
5 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 20 (C00) 18 (D01, A00, A01) A00, A01, D01: 16 A00, A01, D01: 18 20 17 21 22 Hà Nội: 23.25 25,25 A00, A01, D01: 24.41
19 (A00; A01; D01) 19 (C00) C00: 17 C00: 19 TP HCM: 16 C00: 25.41
6 7320104 Truyền thông đa phương tiện 18.5 (C00) 16,5 (D01, A00, (A01) A00, A01, D01: 16 A00, A01, D01: 18 20 19 24 25 24.75 26 A00, A01, D01: 25.12
17.5 (A00; A01; D01) 17,5 (C00) C00: 17 C00: 19 C00: 26.62
7 7310101 Kinh tế - - A00, A01, D01: 15 A00, A01, D01: 18 A00, A01, D01: 18 A00; A01; D01: 16 A00; A01; D01: 19.5 A00; A01; D01: 20 A00; A01; D01: 22 A00; A01; D01: 23 A00; D09; D01, X25: 24.0267
C00: 16 C00: 19 C00: 19 C00: 17 C00: 20.5 C00: 21 C00: 23 C00: 24 C00: 25.0267
8 7380107 Luật kinh tế - - 15 18 19 16 18.5 21 21 24,5 A00, D01, D14, D15: 23.83 - C00: 24.83
9 7310301 Tâm lý học - - 15 18 18 15 19.5 21 21.25 24,5 A01, B03, B08, D01: 24.17 - C00: 24.2
10 7310401 Xã hội học - - - - 18 15 23.5 18 - - -
11 7420201 Công nghệ thông tin - - - - 18 15 16 19 18.5 20,5 20.68
Điểm thi môn Toán > 5
12 7310109 Kinh tế số - - - - - - - - - - A00, D01, D09, X25: 23.2
C00: 24.2
13 7340115 Marketing - - - - - - - - - - A00, A01, D01: 24.9333
C00: 25.9333
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát