- Trang chủ/
- KHOA LUẬT - ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI (VNU - LS)
THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP
KHOA LUẬT - ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI (VNU - LS)
Năm 2026
- Điện thoại: (04) 3754 7787
- Fax:
- Email:
- Website: http://law.vnu.edu.vn/
- Địa chỉ: Nhà E1, 144 đường Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội - Xem bản đồ
- Fanpage: www.facebook.com/SchoolOflaw.Vnu
Giới thiệu chung
A. GIỚI THIỆU CHUNG
Khoa Luật trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội là trung tâm đào tạo, nghiên cứu luật uy tín và có truyền thống của đất nước với hơn 40 năm hình thành và phát triển. Ngày 30 tháng 7 năm 1976, Bộ trưởng Bộ Đại học và Trung học chuyên nghiệp ban hành Quyết định số 1087 thành lập Khoa Pháp lý thuộc Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội - cơ sở đào tạo cử nhân luật đầu tiên của nước Việt Nam thống nhất, tiền thân của Khoa Luật Đại học Quốc gia Hà Nội hiện nay.
Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Tại chức
Địa chỉ: Nhà E1, 144 đường Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH
1. Thời gian tuyển sinh
- Thực hiện theo quy định của Bộ GDĐT
2. Đối tượng tuyển sinh
- Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật;
- Người nước ngoài đã tốt nghiệp chương trình THPT hoặc tương đương theo quy định của Bộ GD-ĐT và đáp ứng các yêu cầu tại Quy định về quản lý và thu hút người nước ngoài học tập ở ĐHQGHN ban hành kèm theo Quyết định số 5292/QĐ-ĐHQGHN ngày 29/12/2023 của Giám đốc ĐHQGHN.
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
3. Phương thức tuyển sinh
| Phương thức | Mã phương thức | Tên phương thức (xét tuyển) |
| Phương thức 1 | 100 | - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 |
| - Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL iBT) để xét tuyển | ||
| Phương thức 2 | 301 | Xét tuyển thẳng/ Ưu tiên xét tuyển theo quy định của Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT (Điều 8) |
| Phương thức 3 | 401 | Xét kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) do ĐHQGHN tổ chức |
| Phương thức 4 | 500 | Xét tuyển thí sinh là học sinh các trường dự bị đại học |
Thông tin chi tiết: Tại đây
C. HỌC PHÍ
Đang cập nhật
D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH
| TT | Mã xét tuyển | Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển | Mã ngành, nhóm ngành | Tên ngành, nhóm ngành | Chỉ tiêu | Phương thức tuyển sinh | Ghi chú |
| 1 | Luật | ||||||
| 1.1 | CTĐT Luật (chuẩn) | 7380101 | Luật | 500 | Chỉ tiêu bao gồm CLC | ||
| 100 | - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; | ||||||
| - Tổ hợp XT: C01, C02, C03, C04, C14, D01, D03. | |||||||
| 100 | - Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển; | ||||||
| - Tổ hợp XT: D01. | |||||||
| 301 | Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. | ||||||
| 401 | Xét kết quả thi ĐGNL do ĐHQGHN tổ chức. | ||||||
| 500 | Xét tuyển thí sinh là học sinh các trường Dự bị đại học. | ||||||
| 1.2 | CTĐT Luật chất lượng cao (theo tiêu chí của ĐHQGHN) (*) | 7380101CLC | Luật CLC | Xét tuyển sau khi thí sinh trúng tuyển vào ngành Luật (chuẩn) nếu có nguyện vọng vào CTĐT CLC; Thí sinh được tuyển chọn theo các tiêu chí riêng. | Điều kiện, tiêu chí xét tuyển vào CLC theo quy định cụ thể của Trường | ||
| 2 | Luật Kinh tế (CTĐT Luật Kinh doanh) (**) | 7380107 | 360 | ||||
| 100 | - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; | ||||||
| - Tổ hợp XT: C01, C02, C03, C04, C14, D01, D03. | |||||||
| 100 | - Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển; | ||||||
| - Tổ hợp XT: D01. | |||||||
| 301 | Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. | ||||||
| 401 | Xét kết quả thi ĐGNL do ĐHQGHN tổ chức. | ||||||
| 500 | Xét tuyển thí sinh là học sinh các trường Dự bị đại học. | ||||||
| 3 | Luật Thương mại quốc tế | 7380109 | 140 | ||||
| 100 | - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; | ||||||
| - Tổ hợp XT: C01, C02, C03, C04, C14, D01, D03. | |||||||
| 100 | - Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển. | ||||||
| - Tổ hợp XT: D01. | |||||||
| 301 | Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. | ||||||
| 401 | Xét kết quả thi ĐGNL do ĐHQGHN tổ chức. | ||||||
| 500 | Xét tuyển thí sinh là học sinh các trường Dự bị đại học. |
E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM
- Năm 2025 ( văn bản gốc TẠI ĐÂY )
| STT | Ngành | Tổ hợp xét tuyển | Năm 2019 | Năm 2020 | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |
| ĐGNL ĐHQG-HN | Điểm trúng tuyển | Tiêu chí phụ | ||||||||
| 1 | Luật | A00 | 21 | 27,5 | 90/150 | 24.9 | 24.6500 98 | 24.35 | 24.2 | |
| C00 | 25.5 | 24,3 | 28.25 | 27.7500 98 | 27.5 | 28.36 | ||||
| D01 | 21.55 | 24,4 | 25.3 | 24.5500 96 | 25.1 | 25.4 | ||||
| D03 | 18.45 | 23,25 | 24.45 | 24.2000 97 | 24.6 | 25 | ||||
| D78 | 22.17 | 24,5 | 26.22 | 25.9700 99 | 25.1 | 26.52 | ||||
| A01 | 24.5 | |||||||||
| D82 | 18.9 | 22.62 | 22.6200 98 | 24.28 | 25 | |||||
| 2 | Luật (chương trình Chất lượng cao) |
21.2
|
23,75
|
90/150 | 24.7 | 8.000 96 | 25.7 | A01: 24.5 | 24.2 | |
| D01: 25.4 | ||||||||||
| D78: 26.52 | ||||||||||
| 3 | Luật kinh doanh |
21.95
|
24,55
|
90/150 | 25.1 | 24.3500 96 | 25.29 | 25.8 | 23.72 | |
| 4 | Luật thương mại quốc tế |
21.95
|
24,80
|
90/150 | 25.7 | 25.2000 96 | 25.7 | 26.5 | 24 | |
