• Trang chủ/
  • KHOA Y DƯỢC (ĐH ĐÀ NẴNG) - SMP-UDN

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

KHOA Y DƯỢC (ĐH ĐÀ NẴNG) - SMP-UDN

Năm 2026

  • Điện thoại: (84.236).3990458 - 0236.399.0461
  • Fax:
  • Email: smp@ac.udn.vn - daotao@smp.udn.vn
  • Website: http://smp.udn.vn/
  • Địa chỉ: Khu đô thị Đại học Đà Nẵng, P. Hòa Quý, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng - Xem bản đồ
  • Fanpage: www.facebook.com/smp.dhdn/

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Khoa Y Dược trực thuộc Đại học Đà Nẵng được thành lập theo Quyết định số 1154/QĐ-TCCB ngày 16/3/2007 của Giám đốc Đại học Đà Nẵng, với nhiệm vụ : đào tạo nguồn nhân lực y tế có trình độ đại học, sau đại học; bồi dưỡng chuyên môn cho cán bộ y tế trong các bệnh viện và các cơ sở y tế; nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế trong lĩnh vực y - dược.

Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông Đại học - Cao đẳng
Địa chỉ:

  • Cơ sở 1: Số 298, đường Cầu Diễn, Phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội
  • Cơ sở 2: Phường Tây Tựu, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • Cơ sở 3: Phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, Hà Nam

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

  • Theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT và ĐHĐN

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Xét tuyển theo điểm thi
  • Xét tuyển thằng, ưu tiên xét tuyển
  • Xét tuyển theo kết quả học tập THPT

Thông tin chi tiết: TẠI ĐÂY

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC

TT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu
1 7720101 Y khoa 210
2 7720201 Dược học 110
3 7720301 Điều dưỡng 110
4 7720501 Răng-Hàm-Mặt 60
5 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 100
6 7720203 Hoá dược 100
7 7310401 Tâm lý học 100

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM

Năm 2025 (văn bản gốc TẠI ĐÂY

STT Mã ngành Tên ngành Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Điểm thi THPT Học bạ Học bạ Điểm thi THPT Ghi chú Điểm thi THPT Ghi chú Điểm thi THPT Ghi chú Điểm thi THPT
1 7720101 Y đa khoa 26,5 - 26.55 25,45 TO ≥ 8,2; SI ≥ 7; TTNV ≤ 4 25.5 TO>=8.2;SI>=8;TTNV<=6 25.55 TO>=7.6;SI>=8.25;TTNV<=3 23
2 7720301 Điều dưỡng 19,7 24,53 20.65 19,1 TO ≥ 7,6; SI ≥ 4; TTNV ≤ 2 20.95 TO>=7.2;SI>=6.5;TTNV<=4 22.65 TO>=8.4;SI>=6.5;TTNV<=2 18.8
3 7720501 Răng - Hàm - Mặt 26,45 - 26.55 25,7 TO ≥ 8,2; SI ≥ 8; TTNV ≤ 2 25.52 TO>=8.2;SI>=8.25;TTNV<=1 25.57 TO>=8;SI>=8.75;TTNV<=4 23.23
4 7720201 Dược học A00: 25,35 - 25.95 24,75 TO ≥ 8; HO ≥ 8,25; TTNV ≤ 2 24.56 TO>=8.2;HO>=7.5;TTNV<=2 24.45 TO>=8.2;HO>=8.75;TTNV<=4 19.5
B00: 25,75
5 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học - - - - - 19.05 TO>=6.8;SI>=6;TTNV<=4 22.35 TO>=6.6;;TTNV<=3 19.85
6 7720203 Hóa dược - - - - - - - - - 16.5
7 7310401 Tâm lý học - - - - - - - - - 17.7
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát