- Trang chủ/
- PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH - KẾ TOÁN TẠI HUẾ - UFA
THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP
PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH - KẾ TOÁN TẠI HUẾ - UFA
Năm 2026
- Điện thoại: 0234.6296.868
- Fax:
- Email: info@tckt.edu.vn
- Website: http://hfa.tckt.edu.vn/
- Địa chỉ: Phạm Văn Đồng, Phú Thượng, Phú Vang, Thừa Thiên - Huế - Xem bản đồ
- Fanpage: https://www.facebook.com/dhtckt
Giới thiệu chung
A. THÔNG TIN CHUNG
Phân hiệu Đại học Tài chính - Kế toán tại Thừa Thiên Huế (tên Tiếng Anh: UFA Thua Thien Hue Campus) là cơ sở đào tạo công lập thuộc Bộ Tài chính nằm trong hệ thống giáo dục quốc dân, có nhiệm vụ đào tạo và bồi dưỡng cán bộ có trình độ đại học, sau đại học trong lĩnh vực kinh tế, tài chính - tiền tệ, kế toán, quản trị kinh doanh, hệ thống thông tin quản lý, tiếng Anh, luật kinh tế; thực hiện nghiên cứu khoa học trên lĩnh vực kinh tế - tài chính - kế toán phục vụ nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội khu vực miền Trung - Tây Nguyên nói riêng và phạm vi cả nước nói chung.
Hệ đào tạo: Đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2
Địa chỉ: Phạm Văn Đồng, Phú Thượng, Phú Vang, Thừa Thiên - Huế
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH
1. Thời gian tuyển sinh
- Đợt 1: Theo lịch tuyển sinh đợt 1 của Bộ GDĐT
- Đợt 2: Nhận hồ sơ từ 22/8 đến 15/9/2026
- Đợt 3: Nhận hồ sơ từ 16/9 đến 30/9/2026
2. Đối tượng xét tuyển
- Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
3. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp môn xét tuyển.
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 (học bạ).
Thông tin chi tiết: TẠI ĐÂY
C. HỌC PHÍ
- Năm học 2026 - 2027: Học phí 17.900.000đ/năm
D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH
|
TT
|
Mã xét tuyển
|
Tên chương trình, ngành, nhóm ngành
|
Mã ngành, nhóm ngành
|
Tên ngành, nhóm ngành
|
Số lượng tuyển sinh
|
Phương thức tuyển sinh
|
|
1
|
7340101
|
Đại trà, Ngành Quản trị kinh doanh, Kinh doanh
|
7340101, 73401
|
Ngành Quản trị kinh doanh, Kinh doanh
|
50
|
- Xét học bạ THPT (Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X01)
|
|
- Xét điểm thi THPT 2026 (Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X01)
|
||||||
|
2
|
7340301
|
Đại trà, Ngành Kế toán, Kế toán - Kiểm toán
|
7340301, 73403
|
Ngành Kế toán, Kế toán - Kiểm toán
|
100
|
- Xét học bạ THPT (Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X01)
|
|
- Xét điểm thi THPT 2026 (Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X01)
|
E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM
- Năm 2025 (văn bản gốc TẠI ĐÂY)
| STT | Ngành | Năm 2020 | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | ||||
| Xét theo KQ thi THPT | Xét theo học bạ (Đợt 3) | Xét theo KQ thi THPT | Điểm thi THPT | Học bạ | Điểm thi THPT | Học bạ | Điểm thi THPT | Học bạ | Xét theo KQ thi THPT | ||
| 1 | Kinh doanh quốc tế | 15 | 18 | 15 | 15 | 18 | 15 | 18 | 15 | 18 | A00, A01, C02, D01: 15 - C01, X01: 16 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 15 | 18 | 15 | 15 | 18 | 15 | 18 | 15 | 18 | A00, A01, C02, D01: 15 - C01, X01: 16 |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | 15 | 18 | 15 | 15 | 18 | 15 | 18 | 15 | 18 | A00, A01, C02, D01: 15 - C01, X01: 16 |
| 4 | Kế toán | 15 | 18 | 15 | 15 | 18 | 15 | 18 | 15 | 18 | A00, A01, C02, D01: 15 - C01, X01: 16 |
| 5 | Luật Kinh tế | 15 | 18 | 15 | 15 | 18 | 15 | 18 | 15 | 18 | A00, C02, D01: 18 - C00, C01, X01: 19 |
