- Trang chủ/
- ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI - PHÂN HIỆU TẠI THANH HÓA
THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP
ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI - PHÂN HIỆU TẠI THANH HÓA
Năm 2026
- Điện thoại: 02373.824.525
- Fax:
- Email: phanhieu.tnmthn@gmail.com
- Website: https://phanhieu.hunre.edu.vn/
- Địa chỉ: Số 04 Trần Phú – Ba Đình – Bỉm Sơn – Thanh Hóa - Xem bản đồ
- Fanpage: https://www.facebook.com/PHDHTNMTHN/
Giới thiệu chung
A. THÔNG TIN CHUNG
Phân hiệu trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội tại Thanh Hóa (tên Tiếng Anh: Hanoi University of Natural Resources and Environment) trước đây là Trường Cao đẳng Tài nguyên và Môi trường Miền Trung thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường Hà Nội. Phân hiệu được đặt tại phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông
Địa chỉ: Số 04 Trần Phú - Ba Đình - Bỉm Sơn - Thanh Hóa
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH
1. Thời gian tuyển sinh
- Theo quy định của Bộ GD&ĐT
2. Đối tượng tuyển sinh
- Đối tượng tuyển sinh Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trình độ trung cấp (trong đó, người tốt nghiệp trình độ trung cấp chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của Luật Giáo dục và các văn bản hướng dẫn) hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài (đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT Việt Nam) ở nước ngoài hoặc Việt Nam (sau đây gọi chung là tốt nghiệp THPT).
3. Phương thức tuyển sinh
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (Học bạ) sử dụng kết quả 06 học kỳ cấp THPT (lớp 10, lớp 11, lớp 12).
- Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026.
- Thông tin chi tiết: TẠI ĐÂY
C. HỌC PHÍ
- Đang cập nhật
D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH
| Ngành học | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 7520503 | Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Tin học Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL Toán, Ngữ Văn, Lịch sử |
10 |
| Quản lý đất đai | 7850103 | Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL Toán, Ngữ Văn, Tin học |
10 |
E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM
- Năm 2025 (văn bản gốc TẠI ĐÂY)
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Năm 2020 | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | 2024 | 2025 | ||||
| Điểm thi TN THPT | Học bạ | ĐGNL | Điểm thi TN THPT | Học bạ | Điểm thi TN THPT | Học bạ | Điểm thi TN THPT | |||||
| 1 | 7240301PH | Kế toán | 15 | 15 | 15 | 18 | 65 | 15 | 18 | 15 | 18 | - |
| 2 | 7510406PH | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 15 | 15 | 15 | 18 | 65 | 15 | 18 | 15 | 18 | - |
| 3 | 7520503PH | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 15 | 15 | 15 | 18 | 65 | 15 | 18 | 15 | 18 | 15 |
| 4 | 7480201PH | Công nghệ thông tin | 15 | 15 | 15 | 18 | 65 | 15 | 18 | 15 | 18 | - |
| 5 | 7850103PH | Quản lý đất đai | 15 | 15 | 15 | 18 | 65 | 15 | 18 | 15 | 18 | 15 |
| 6 | 7810106PH | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 15 | 15 | 18 | 65 | 15 | 18 | 15 | 18 | - |
| 7 | 7510406PH | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15 | 15 | 15 | 18 | 65 | 15 | 18 | 15 | 18 | - |
