• Trang chủ/
  • TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA - ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM - HCMUT

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA - ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM - HCMUT

Năm 2026

  • Điện thoại: (028) 38 651 670 hoặc (028) 38 647 256 (Ext: 5282, 5283)
  • Fax:
  • Email: http://mail.hcmut.edu.vn
  • Website: http://www.hcmut.edu.vn/vi
  • Địa chỉ: 268 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP HCM - Xem bản đồ
  • Fanpage:

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Bách Khoa – ĐH Quốc Gia TP.HCM, trường đại học kỹ thuật có truyền thống lâu đời  nhất  ở các tỉnh phía Nam, đồng thời là trường đại học trẻ trung năng động trong tư duy và hành động. Hơn 60 năm hình thành và phát triển kể từ cột mốc thành lập Trung tâm Quốc Gia Kỹ thuật Phú Thọ vào năm 1957, trải qua nhiều bước chuyển mình của lịch sử cùng TP. Hồ Chí Minh và đất nước, các thế hệ giảng viên, cán bộ viên chức và sinh viên trường đại học Bách Khoa vẫn đồng lòng chung sức giữ vững thương hiệu của trường đại học kỹ thuật hàng đầu về đào tạo và nghiên cứu khoa học của khu vực phía Nam cũng như của cả nước, thành viên nòng cốt của Đại học Quốc gia TP.HCM, góp phần xứng đáng vào sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc.

Hệ đào tạo: Đại học – Sau Đại học
Địa chỉ: 268 Lý Thường Kiệt, phường 14, quận 10, TP.Hồ Chí Minh

B. QUY CHẾ TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

  • Đang cập nhật

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

3. Phương thức tuyển sinh

  • Phương thức 1 (TTBO): Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT, chỉ tiêu: 1% ~ 5% tổng chỉ tiêu..
  • Phương thức 2 (THOP): Xét tuyển Tổng hợp, chỉ tiêu: 95% ~ 99% tổng chỉ tiêu
  • Chi tiết: Tại đây

C. HỌC PHÍ

  • Học phí được tính theo tín chỉ tùy theo số lượng môn học đăng ký. Học phí trung bình mỗi tháng của chương trình chính quy đại trà được thực hiện theo Quy định về học phí của Chính phủ (nghị định 81/2021/NĐ - CP về cơ chế thu, quản lý và chính sách miễn giảm học phí). Học phí trung bình mỗi tháng học của chương trình Tiên Tiến, Chất lượng cao được thực hiện theo Quyết định phê duyệt Đề án của Đại học Quốc gia TPHCM (Quyết định số 1604/QĐ-ĐHQG-ĐH&SĐH ngày 28/08/2014)

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN

Tên ngành Chỉ tiêu 2026 Tổ hợp xét tuyển
CHƯƠNG TRÌNH TIÊU CHUẨN
106 Khoa học Máy tính  240 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
(Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm)
107 Kỹ thuật Máy tính  100 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
(Chuyên ngành: Kỹ thuật Máy tính, Hệ thống tính toán Nâng cao, Internet Vạn vật, Thiết kế Vi mạch số) 
108 Nhóm ngành Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế Vi mạch   670 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
(Ngành: Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; Thiết kế Vi mạch)
109 Kỹ thuật Cơ khí 300 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
110 Kỹ thuật Cơ Điện tử 105 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
112 Nhóm ngành Dệt - May   90 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
(Ngành/Chuyên ngành: Công nghệ Dệt, May/Công nghệ May - Thời trang; Kỹ thuật Dệt/Công nghệ Sợi dệt) 
114 Nhóm ngành Hoá - Thực phẩm - Sinh học   330 Toán, Hóa, {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
(Ngành/Chuyên ngành: Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học;   Toán, Sinh, Anh
Kỹ thuật Hóa học/Kỹ thuật Hóa học, Công nghệ Hóa dược, Công nghệ Mỹ phẩm)  
115 Nhóm ngành Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng   470 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
(Ngành/Chuyên ngành: Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông/KTXD Công trình Giao thông, Đường sắt Tốc độ cao & Đường sắt Đô thị; Kỹ thuật Xây dựng Công trình Thủy; Kỹ thuật Xây dựng Công trình Biển; Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng; Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ; Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng/Kỹ thuật Xây dựng, Quản lý Dự án Xây dựng)
117 Kiến Trúc  90 Toán, Lý, {Văn, Anh, Tin, Hóa, Công nghệ Công nghiệp}
(Chuyên ngành: Kiến trúc, Kiến trúc Cảnh quan)
123 Quản lý Công nghiệp  80 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
(Chuyên ngành: Quản lý Công nghiệp, Quản lý Chuỗi Cung ứng & Vận hành) Toán, Anh, {Văn, Hóa, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
125 Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trường   120 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Công nghệ Công nghiệp}
(Ngành/Chuyên ngành: Quản lý Tài nguyên và Môi trường/QL Tài nguyên và Môi trường, Quản lý và Công nghệ Môi trường, Môi trường An toàn và Sức khỏe (dự kiến); Kỹ thuật Môi trường) Toán, Hóa, {Sinh, Anh, Công nghệ Công nghiệp}
128 Nhóm ngành Logistics và Hệ thống Công nghiệp   70 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
(Ngành: Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng; Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp)
129 Kỹ thuật Vật liệu  125 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
(Chuyên ngành: Kỹ thuật Vật liệu, Kỹ thuật Vật liệu Kim loại, Kỹ thuật Vật liệu Năng lượng, Kỹ thuật Vật liệu Polymer, Kỹ thuật Vật liệu Silicat) Toán, Hóa, {Sinh, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
137 Vật lý Kỹ thuật  40 Toán, Lý, {Sinh, Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
(Chuyên ngành: Kỹ thuật Y sinh, Vật lý Tính toán, Vật lý Kỹ thuật)
138 Cơ Kỹ thuật 40 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
140 Kỹ thuật Nhiệt   80 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
(Chuyên ngành: Kỹ thuật Nhiệt lạnh; Kỹ thuật Nhiệt)
141 Bảo dưỡng Công nghiệp 110 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
142 Kỹ thuật Ô tô 40 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
145 (Song ngành) Tàu  thủy - Hàng không  40 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
(Ngành: Kỹ thuật Tàu thủy, Kỹ thuật Hàng không)
146 Khoa học Dữ liệu 30 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
147 Địa Kỹ thuật Xây dựng 60 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
148 Kinh tế Xây dựng 120 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Văn, {Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
150 (Ngành mới) 70 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Kỹ thuật Dầu khí
151 (Ngành mới) 30 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Kỹ thuật Địa chất
152 (Ngành mới) 40 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Kỹ thuật Đường sắt
153 Quản trị Kinh doanh 40 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Anh, {Văn, Hóa, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
155 (Ngành mới) 40 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Công nghệ Công nghiệp}
Chuyên ngành Kinh tế Tuần hoàn Toán, Hóa, {Sinh, Anh, Công nghệ Công nghiệp}
(Chuyên ngành của ngành Kinh tế Tài nguyên Thiên nhiên)  
156 (Ngành mới) 30 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Kỹ thuật Hạt nhân
159 (Ngành mới) 40 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Kỹ thuật Bán dẫn Toán, Hóa, {Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}

E. LỊCH SỬ ĐIỂM XÉT TUYỂN CÁC NĂM GẦN NHẤT

Năm 2025 (văn bản gốc TẠI ĐÂY)

STT
Tên ngành
Năm 2018
Năm 2019
Năm 2020
Năm 2021
Năm 2022
Năm 2023
Năm 2024 Năm 2025
Điểm ĐGNL Phương thức 5 - Xét tuyển Tổng hợp Phương thức Xét tuyển Tổng hợp
1 Khoa học máy tính 23.25 25.75 28 974 75.99 79,84 84.16 85.41
2 Kỹ thuật máy tính 23.25 25 27.25 940 66.86 78,26 82.87 82.91
3 Kỹ thuật Điện tử- Viễn thông 21.5 24 26.75 837 60 66,59 80.03 80.77
4 Kỹ thuật điện 21.5 24 26.75 837 60 - - -
5 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21.5 24 26.75 837 60 66,59 - -
6 Kỹ thuật Cơ điện tử 21.25 23.5 27 919 62.57 81,81 81.33 81.82
7 Kỹ thuật cơ khí 21.25 23.5 26 805 60.29 58,49 73.89 75.43
8 Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh) 18 22 25.25 748 57.79 60,46 72.01 -
9 Kỹ thuật dệt 18.75 21 23.5 706 58.08 57,3 - 73.5
10 Công nghệ dệt may 18.75 21 23.5 706   57,3 55.51 60.75
11 Công nghệ sinh học 22 23.75 26.75 907 58.68 70,83 - -
12 Kỹ thuật hóa học 22 23.75 26.75 907 58.68 70,83 - -
13 Công nghệ thực phẩm 22 23.75 26.75 907 58.68 70,83 - -
14 Kỹ thuật xây dựng 18.25 A00: 19.5 A01: 21.25 24 700 56.1 55,4 - -
15 KỸ thuật xây dựng công trinh giao thông 18.25 A00: 19.5 A01: 21.25 24 700 56.1 55,4 - -
16 Kỹ thuật công trinh biển 18.25 A00: 19.5 A01: 21.25 24 - 56.1 - - -
17 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 18.25 A00: 19.5 A01: 21.25 24 - 56.1 - - -
18 Kỹ thuật Xây dựng công trinh Thủy 18.25 A00: 19.5 A01: 21.25 24 - 56.1 - - -
19 Kiến trúc 18 19.75 24.5 - 57.74 59,36 70.85 67.42
20 Kỹ thuật địa chất 19.25 21 23.75 708 60.35 58,05 66.11 -
21 Kỹ thuât dầu khí 19.25 21 23.75 708 60.35 58,02 66.11 -
22 Quản lý công nghiệp 22 23.75 26.5 884 57.98 65,17 77.28 75.98
23 Kỹ thuật môi trường 18.75 21 24.5 797 60.26 54 - -
24 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.75 21 24.5 797 60.26 54 61.98 60.96
25 Kỹ thuật hàng không 19.5 23 26.5 868 64.6 59,94 - -
26 Kỹ thuật Ô tô 22 25 27.25 893 60.13 68,73 78.22 76.34
27 Kỹ thuật tàu thủy 21.75 23 26.5 868 64.6 59,94 - -
28 Kỹ thuật Hệ Thống Công Nghiệp 22.25 24.5 27.25 946 61.27 73,51 - -
29 Kỹ thuật vật liệu 18 19.75 23 707 59.62 55,36 68.5 71.1
30 KỸ thuật Trắc địa - bản đồ 18 A00: 19.5 A01: 21.25 24 - 56.1 - - -
31 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 18 A00: 19.5 A01: 21.25 24 - 56.1 - - -
32 Vật lý kỹ thuật 18.75 21.5 25.5 831 62.01 60,81 73.86 76.61
33 Cơ kỹ thuật 19.25 22.5 25.5 752 63.17 60,65 74.7 75.98
34 Bảo dưỡng công nghiệp 17 19 21.25 700 59.91 57,33 65.44 65.59
35 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 22.25 24.5 27.25 945 61.27 73,51 - -
36 Khoa học máy tính (CLC) 22 24 27.25 - 67.24 75,63 83.63 83.74
37 Kỹ thuật máy tính (CLC) 21 20 26.25 - 65 61,39 80.41 78.66
38 Kỹ thuật Cơ điện tử (CLC) 21 21 26.25 - 64.99 62,28   78.44
39 Kỹ thuật cơ khí (CLC) 19 22.25 23.25 - 60.02 58,49 65.77 74.3
40 Kỹ thuật hóa học (CLC) 21 18 25.5 - 60.01 60,93 64.68 63.3
41 Kỹ thuật xây dựng (CLC) 17 21.5 21 - 60.01 55,4 - -
42 Công nghệ thực phẩm (CLC) 19 18 25 - 63.22 61,12 60.11 59.21
43 Kỹ thuật dầu khí (CLC) 17 20 21 - 60.01 58,02 57.88 -
44 Quản lý công nghiệp (CLC) 19.5 18 23.75 - 60.01 61,41 65.03 -
45 Kỹ thuật Ô tô (CLC) 20 22 25.75 - 60.13 60,7 65.87 69.49
46 Kỹ thuật Điện - điện tử CTTT - GD bằng TA - - - - 60 61,66 76.71 79.5
47 Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Chuyên ngành Kỹ Thuật Robot) (CT Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng anh) - - - - 64.33 62,28 78 -
48 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông CTCLC - - - - 60.01 55,4 - -
49 Kiến trúc CTCLC - - - - 60.01 59,36 - -
50 Quản lý Tài nguyên và Môi trường; Kỹ thuật Môi trường (Nhóm ngành) (CT Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng anh) - - - - 60.26 54 61.59 55.46
51 Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (CT Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng anh) - - - - 64.8 60,78 - -
52 Vật Lý Kỹ Thuật (Chuyên ngành Kỹ Thuật Y Sinh) (CT Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng anh) - - - - 62.01 60,81 57.23 64.74
53 Kỹ Thuật Hàng Không (CT Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng anh) - - - - 67.14 59,94 73.5 78.79
54 Khoa Học Máy Tính (CT Chất lượng cao - Tăng Cường Tiếng Nhật ) - - - - 61.92 75,63 79.63 77.05
55 Cơ Kỹ Thuật (CT Chất lượng cao - Tăng Cường Tiếng Nhật ) - - - - 62.37 59,77 68.75 69.4
56 Công nghệ sinh học (CLC bằng tiếng Anh) - - - - 63.99 63,05 70.91 66.13
57 Kỹ Thuật Vật Liệu (chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu công nghệ cao) (CLC bằng tiếng Anh) - - - - 60.01 55,36 57.96 55.23
58 Logistics và hệ thống công nghiệp - - - - - - 80.1 80.52
59 Hoá - Thực phẩm - Sinh học - - - - - - 77.36 75.43
60 Xây dựng và quản trị dự án xây dựng - - - - - - 62.01 55.05
61 Kinh tế xây dựng - - - - - - 58.59 55.72
62 Địa kỹ thuật xây dựng - - - - - - 55.38 55.06
63 Khoa học Dữ liệu - - - - - - 82.14 83.85
64 Tàu thuỷ - Hàng không - - - - - - 75.38 76.63
65 Kỹ Thuật Robot (CT giảng dạy bằng tiếng anh) - - - - - - 73.1 73.89
66 Quản trị dự án xây dựng và kỹ thuật XD (CT Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng anh) - - - - - - 58.59 56.2
67 Kiến trúc cảnh quan CLC - - - - - - 61.08 55.45
68 Logistics và hệ thống công nghiệp (CT Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng anh) - - - - - - 74.47 73.05
69 Nhóm dầu khí - địa chất - - - - - - - 60
70 Quản trị kinh doanh - - - - - - - 71.24
71 Thiết kế vi mạch (CLC) - - - - - - - 83.09
72 Năng lượng tái tạo (CLC) - - - - - - - 58.07
73 Công nghệ sinh học số (CLC) - - - - - - - 56.42
74 Kinh doanh số (CLC) - - - - - - - 59.06
75 Kinh tế tuần hoàn (CLC) - - - - - - - 64.38
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát