THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC CHU VĂN AN - CVAUNI

Năm 2026

  • Điện thoại: 0221 3515 928 - 0398 3882 38
  • Fax: 02213 515 557
  • Email: chuvanan@cvauni.edu.vn
  • Website: https://cvauni.edu.vn/
  • Địa chỉ: Khu Đại học Phố Hiến - Đường Tô Hiệu TP Hưng Yên - Hưng Yên - Xem bản đồ
  • Fanpage:

Giới thiệu chung

A. GIỚI THIỆU CHUNG

Trường Đại học Chu Văn An là cơ sở đào tạo đa ngành, nghiên cứu và chuyển giao công nghệ cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao trong các lĩnh vực Luật kinh tế, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật điện, Tài chính – Ngân hàng, Quản trị kinh doanh, Kế toán, Kiến trúc, Kỹ thuật xây dựng, Ngôn ngữ Anh; chuyển giao tri thức khoa học, phát triển năng lực học tập, nghiên cứu khoa học của sinh viên; rèn luyện kỹ năng làm việc đáp ứng yêu cầu của thị trường lao động.

Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Đào tạo ngắn hạn
Địa chỉ: Khu đô thị đại học Phố Hiến - đường Tô Hiệu – P. Hiến Nam - TP Hưng Yên

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam (hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trình độ trung cấp (trong đó, người tốt nghiệp trình độ trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của Luật Giáo dục và các văn bản hướng dẫn thi hành) hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài (đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam) ở nước ngoại hoặc ở Việt Nam (sau đây gọi chung là tốt nghiệp THPT).
  • Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật được cấp có thẩm quyền công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt và học thập thì Hiệu trưởng xem xét, quyết định cho dự tuyển vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khỏe.
  • Đáp ứng các điều kiện khác của Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026.
  • Phương thức 2: Xét tuyển học bạ lớp 12 THPT.
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và Nhà trường
  • Phương thức 4: Xét tuyển kết quả đánh giá năng lực/tư duy.
  • Chi tiết tuyển sinh: Tại đây

C. HỌC PHÍ

  • Học phí dự kiến với sinh viên chính quy: Xem bảng bên dưới

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN

STT Ngành/Chuyên ngành Tổ hợp môn xét tuyển Học phí trung bình (đồng/ tín chỉ)
KHỐI NGÀNH KĨ THUẬT CÔNG NGHỆ
1 Kĩ thuật điện A00, A01, C01, D01, A0C, D0C 689
2 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, X06, X26, A0C 750
3 Kĩ thuật phần mềm với Trí tuệ nhân tạo tăng cường A00, A01, C01, D01, A0C, D0C 750
4 Chương trình đào tạo Khoa học dữ liệu trong Kinh doanh và Tài chính A00, A01, C01, D01, A0C, D0C 750
5 Trí tuệ nhân tạo và Công nghệ thông tin Y tế A00, A01, C01, D01, A0C, D0C 750
6 Robot và Trí tuệ nhân tạo A00, A01, C01, D01, A0C, D0C 750
7 Vi mạch bán dẫn và các hệ thống IoT A00, A01, C01, D01, A0C, D0C 750
8 Truyền thông đa phương tiện với AI tăng cường A00, A01, C01, D01, A0C, D0C 750
9 Kỹ thuật xây dựng  A00, A01, C01, D01, D07, A04 689
10 Kiến trúc  V00, V01, V02, V03, A00, A01 689
KHỐI NGÀNH KINH TẾ - KINH DOANH DU LỊCH
1 Quản trị kinh doanh A00, A01, C03, D07, D01, X26 689
2 Quản trị du lịch A00, A01, C03, D07, D01, X26 689
3 Quản trị truyền thông đa phương tiện A00, A01, C03, D07, D01, X26 689
4 Quản trị truyền thông marketing A00, A01, C03, D07, D01, X26 689
5 Quản trị thương hiệu và quan hệ công chúng A00, A01, C03, D07, D01, X26 689
6 Quản trị bệnh viện A00, A01, C03, D07, D01, X26 689
7 Tài chính - Ngân hàng A00, D01, A01, C01, X02, X26 689
8 Tài chính quốc tế A00, D01, A01, C01, X02, X26 689
9 Tài chính doanh nghiệp A00, D01, A01, C01, X02, X26 689
10 Kế toán A00, D01, A01, C01, X02, X26 689
11 Kế toán bệnh viện A00, D01, A01, C01, X02, X26 689
12 Kế toán xây dựng A00, D01, A01, C01, X02, X26 689
KHỐI NGÀNH PHÁP LUẬT
1 Luật kinh tế A00, A01, C00, C04, D01, X26 689
2 Luật Kinh tế quốc tế A00, A01, C00, C04, D01, X26 689
3 Luật Tài sản và Kinh doanh bất động sản A00, A01, C00, C04, D01, X26 689
4 Luật Ngân hàng và Công nghệ tài chính A00, A01, C00, C04, D01, X26 689
5 Pháp luật về Kinh tế số  A00, A01, C00, C04, D01, X26 689
KHỐI NGÀNH NHÂN VĂN
1 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D10, D14, D15, D07 689
2 Ngôn ngữ Anh y tế A01, D01, D10, D14, D15, D07 689
3 Ngôn ngữ Anh du lịch  A01, D01, D10, D14, D15, D07 689
4 Ngôn ngữ Trung Quốc (*) D01, D04, C00, A01, D14, D15 750
5 Ngôn ngữ Trung Quốc Thương mại quốc tế (*) D01, D04, C00, A01, D14, D15 750
6 Ngôn ngữ Trung Quốc Kỹ thuật (*) D01, D04, C00, A01, D14, D15 750
7 Ngôn ngữ Trung Quốc y tế (*) D01, D04, C00, A01, D14, D15 750
KHỐI NGÀNH SỨC KHỎE
1 Y Khoa (*) B00, A02, D08, B03, X14, B08 2.900.000(**)
2 Điều dưỡng (*) B00, D08, B03, B04, A02, X14  1.200.000(***)

Lưu ý:

Cam kết học phí không tăng trong suốt quá trình học.

Cam kết việc làm tại tập đoàn Intracom sau khi tốt nghiệp.

Học phí trên chưa bao gồm học phí học phần Giáo dục quốc phòng và an ninh.

(*) Các ngành/ chuyên ngành dự kiến đào tạo năm 2026.

(**) Chính sách ưu đãi học phí áp dụng cho khóa K21 nhập học năm 2026 ngành Y khoa:

+ Năm học thứ nhất được ưu đãi giảm 30% học phí.

+ Năm học thứ hai được ưu đãi giảm 20% học phí.

+ Năm học thứ ba được ưu đãi giảm 10% học phí.

+ Từ năm học thứ 4 trở đi nộp theo mức học phí nhà trường công bố.

-  (***) Chính sách ưu đãi học phí áp dụng cho khóa K21 nhập học năm 2026 ngành Điều dưỡng:

+ Năm học thứ nhất được ưu đãi giảm 20% học phí.

+ Từ năm học thứ 2 trở đi nộp theo mức học phí nhà trường công bố.

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM

STT Ngành Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Ghi chú Xét theo KQ thi THPT
1 Luật kinh tế 13 15 15 21 (Cử nhân chất lượng cao)   15 15 15
2 Kiến trúc 16 16 15 Môn vẽ ≥ 5   15   -
3 Công nghệ thông tin 13 15 15 - 15 17 17 17
4 Kỹ thuật điện 13 15 15 - - 17 17 17
5 Tài chính - Ngân hàng 13 15 15 - - 15 15 -
6 Quản trị kinh doanh 13 15 15 21 (Cử nhân chất lượng cao) 15 15 15 15
7 Kế toán 13 15 15 - 15 15 15 15
8 Kỹ thuật xây dựng 13 15 15 - - 15   -
9 Ngôn ngữ Anh 13 15 15 - 15 15 15 15
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát