• Trang chủ/
  • ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (ĐHQGTPHCM) - UIT

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (ĐHQGTPHCM) - UIT

Năm 2021

  • Điện thoại: (028) 372 52002
  • Fax: (028) 372 52148
  • Email: info@uit.edu.vn
  • Website: https://www.uit.edu.vn/
  • Địa chỉ: Khu phố 6, P.Linh Trung, Q.Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh - Xem bản đồ
  • Fanpage:

Giới thiệu chung

Trường Đại học Công nghệ Thông tin, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG-HCM) là trường đại học công lập đào tạo về công nghệ thông tin và truyền thông (CNTT&TT) được thành lập theo quyết định số 134/2006/QĐ-TTg ngày 08/06/2006 của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở Trung tâm Phát triển Công nghệ Thông tin. Là trường thành viên của ĐHQG-HCM, trường ĐH CNTT có nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực công nghệ thông tin góp phần tích cực vào sự phát triển của nền công nghiệp công nghệ thông tin Việt Nam, đồng thời tiến hành nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ thông tin tiên tiến, đặc biệt là hướng vào các ứng dụng nhằm góp phần đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông Đại học - Cao đẳng
Địa chỉ:

  • Cơ sở 1: Số 298, đường Cầu Diễn, Phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội
  • Cơ sở 2: Phường Tây Tựu, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • Cơ sở 3: Phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, Hà Nam

THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

  • Thời gian: Theo quy định của Bộ GD&ĐT
  • Hình thức nhận hồ sơ ĐKXT: Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT tại các trường THPT hoặc tại các Sở GD&ĐT.

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phương thức tuyển sinh:

3.1. Phương thức xét tuyển:

  • Thí sinh tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 có các môn thi theo các tổ hợp xét tuyển của ngành đào tạo (Dự kiến 6.770 chỉ tiêu).
  • Thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế (Dự kiến 350 chỉ tiêu)

3.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

  • Thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

3.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

HỌC PHÍ

  • Học phí bình quân các chương trình đào tạo chính quy năm học 2020-2021 là 17,5 triệu đồng/năm học.
  • Học phí năm học tiếp theo tăng không quá 10% so với năm học liền trước.

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM

Ngành học

  Năm 2018 

  Năm 2019 

  Năm 2020 

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

18.85

20,85

 

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

20.15

22,35

25,30

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

19.5

22,10

25,10

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

17.35

19,75

23,20

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

16.6

19,65

23,10

Công nghệ kỹ thuật máy tính

18.3

20,50

24

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

18.9

20,90

24,10

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa  

20.45

23,10

26

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

17.05

19,15

22,45

Khoa học máy tính

18.75

21,15

24,70

Hệ thống thông tin

18

20,20

23,50

Kỹ thuật phần mềm

18.95

21,05

24,30

Công nghệ thông tin

20.4

22,80

25,60

Kế toán

18.2

20

22,75

Tài chính - Ngân hàng

18.25

20,20

23,45

Quản trị kinh doanh

18.4

20,50

23,55

Quản trị khách sạn

19

20,85

23,75

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

18.5

20,20

23

Kinh tế đầu tư

16

18,95

22,60

Kiểm toán

17.05

19,30

22,30

Quản trị văn phòng

17.45

19,35

22,20

Quản trị nhân lực

18.8

20,65

24,20

Marketing

19.85

21,65

24,90

Công nghệ vật liệu dệt, may

 

16,20

18,50

Công nghệ dệt, may

19.3

20,75

22,80

Thiết kế thời trang

18.7

20,35

22,80

Công nghệ kỹ thuật hóa học

16.1

16,95

18

Công nghệ kỹ thuật môi trường

16

16

18,05

Ngôn ngữ Anh

18.91

21,05

22,73

Ngôn ngữ Trung Quốc

19.46

21,50

23,29

Du lịch

20

22,25

24,25

Công nghệ thực phẩm - 19,05 21,05
Ngôn ngữ Hàn Quốc - 21,23 23,44

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

- 17,85 21,95

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

    21,50

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

    24,40

Ngôn ngữ Nhật

    22,40

THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

Mã ngành nghề/Chương trình Tên ngành nghề/Chương trình đào tạo Thông tin tuyển sinh Hình thức tuyển sinh Tổ hợp môn xét tuyển Đăng ký cập nhật nguyện vọng tuyển sinh
Hệ đào tạo Thời gian đào tạo Chỉ tiêu

7480101

Khoa học máy tính

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 80 Xét học bạ / Điểm thi THPTQG / Thi tuyển

7480101_TTNT

Khoa học máy tính (hướng Trí tuệ nhân tạo)

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 35 Xét học bạ / Điểm thi THPTQG / Thi tuyển

7480101_CLCA

Khoa học máy tính (chất lượng cao)

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 120 Xét học bạ / Điểm thi THPTQG / Thi tuyển

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 75 Xét học bạ / Điểm thi THPTQG / Thi tuyển

7480102_CLCA

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chất lượng cao)

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 85 Xét học bạ / Điểm thi THPTQG / Thi tuyển

7480103

Kỹ thuật phần mềm

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 100 Xét học bạ / Điểm thi THPTQG / Thi tuyển

7480103_CLCA

Kỹ thuật phần mềm (chất lượng cao)

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 120 Xét học bạ / Điểm thi THPTQG / Thi tuyển

7480104

Hệ thống thông tin

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 70 Xét học bạ / Điểm thi THPTQG / Thi tuyển

7480104_TT

Hệ thống thông tin (tiên tiến)

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 55 Xét học bạ / Điểm thi THPTQG / Thi tuyển

7480104_CLCA

Hệ thống thông tin (chất lượng cao)

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 65 Xét học bạ / Điểm thi THPTQG / Thi tuyển

7340122

Thương mại điện tử

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 50 Xét học bạ / Điểm thi THPTQG / Thi tuyển

7340122_CLCA

Thương mại điện tử (chất lượng cao)

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 50 Xét học bạ / Điểm thi THPTQG / Thi tuyển

7480201

Công nghệ thông tin

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 100 Xét học bạ / Điểm thi THPTQG / Thi tuyển

7480201_CLCN

Công nghệ thông tin (chất lượng cao định hướng Nhật Bản)

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 120 Xét học bạ / Điểm thi THPTQG / Thi tuyển

7480109

Khoa học dữ liệu

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 55 Xét học bạ / Điểm thi THPTQG / Thi tuyển

7480202

An toàn thông tin

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 65 Xét học bạ / Điểm thi THPTQG / Thi tuyển

7480202_CLCA

An toàn thông tin (chất lượng cao)

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 80 Xét học bạ / Điểm thi THPTQG / Thi tuyển

7480106

Kỹ thuật máy tính

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 50 Xét học bạ / Điểm thi THPTQG / Thi tuyển

7480106_IOT

Kỹ thuật máy tính (hướng Hệ thống nhúng và IoT)

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 35 Xét học bạ / Điểm thi THPTQG / Thi tuyển

7480106_CLCA

Kỹ thuật máy tính (chất lượng cao)

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 90 Xét học bạ / Điểm thi THPTQG / Thi tuyển

7480201_BT

Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre)

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 70 Xét học bạ / Điểm thi THPTQG / Thi tuyển

7480101_LK

Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với Đại học Birmingham City do Đại học Birmingham City cấp bằng)

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 60 Xét học bạ / Điểm thi THPTQG / Thi tuyển

7480102_LK

Mạng máy tính và An toàn thông tin (Chương trình liên kết với Đại học Birmingham City do Đại học Birmingham City cấp bằng)

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 60 Xét học bạ / Điểm thi THPTQG / Thi tuyển
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát