• Trang chủ/
  • ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - ĐH QUỐC GIA TP.HCM - UIT

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - ĐH QUỐC GIA TP.HCM - UIT

Năm 2026

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc Gia TP. HCM là trường đại học công lập đào tạo về công nghệ thông tin và truyền thông (CNTT&TT) được thành lập theo quyết định số 134/2006/QĐ-TTg ngày 08/06/2006 của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở Trung tâm Phát triển Công nghệ Thông tin. Là trường thành viên của ĐHQG-HCM, trường ĐH CNTT có nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực công nghệ thông tin góp phần tích cực vào sự phát triển của nền công nghiệp công nghệ thông tin Việt Nam, đồng thời tiến hành nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ thông tin tiên tiến, đặc biệt là hướng vào các ứng dụng nhằm góp phần đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông Đại học - Cao đẳng
Địa chỉ: Khu phố 6, P.Linh Trung, Tp.Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh

B. QUY CHẾ TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh

  • Thời gian tuyển sinh theo quy định của Bộ GD&ĐT

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT và ĐHQG-HCM

3. Phương thức tuyển sinh

  • Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục & Đào tạo
  • Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp
  • Chi tiết: Tại đây

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhât

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN

STT Mã ngành Ngành đào tạo Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển
1 7320104 Truyền thông Đa phương tiện 60 A01, D01, X26, D09, D10, X02
2 7340122 Thương mại điện tử 140 A00, A01, D01, X26, X06, D07
3 7460108 Khoa học dữ liệu 80 A00, A01, D01, X26, X06, D07, A02
4 7460108_TA Khoa học dữ liệu (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) 50 A01, D01, X26, D07
5 7480101 Khoa học máy tính 280 A00, A01, D01, D07, X06, X26
6 7480101_TA Khoa học máy tính (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) 50 A01, D01, X26, D07
7 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 200 A00, A01, D01, X26, X06, D07, X14
8 7480103 Kỹ thuật phần mềm 240 A00, A01, D01, X26, X06, D07
9 7480103_TA Kỹ thuật phần mềm (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) 50 A01, D01, X26, D07
10 7480104 Hệ thống thông tin 180 A00, A01, D01, X26, X06, D07, D08
11 7480104_TT Hệ thống thông tin (tiên tiến) 80 A01, D01, X26, D07, D08
12 7480106 Kỹ thuật máy tính 220 A00, A01, X06, X26
13 7480107 Trí tuệ nhân tạo 40 A00, A01, D01, X26, X06, D07
14 7480201 Công nghệ thông tin 120 A00, A01, D01, X26, X06, D07
15 7480201_VN Công nghệ thông tin Việt Nhật 130 A00, A01, D01, X26, X06, D07, D06
16 7480202 An toàn thông tin 180 A00, A01, D01, X26, X06, D07
17 7480202_TA An toàn thông tin (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) 50 A01, D01, X26, D07
18 75202A1 Thiết kế Vi mạch 100 A00, A01, X06, X26
19 75202A1_TA Thiết kế Vi mạch (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) 50 A01, X26
20 7480103_QT Kỹ thuật phần mềm (Sinh viên quốc tế) 20 Tuyển sinh sinh viên quốc tế theo phương thức riêng

E. LỊCH SỬ ĐIỂM XÉT TUYỂN CÁC NĂM GẦN NHẤT

 Năm 2025 (văn bản gốc TẠI ĐÂY)

STT Mã ngành Tên ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
PT Đánh giá năng lực Điểm chuẩn
1 7480101 Khoa học máy tính 22.4 25.55 27.2 920 28.2 27.1 26,9 27.3 27.2
2 7480101-TTNT Khoa học máy tính (hướng trí tuệ nhân tạo) - - 27.1 950 28.5 28 - - -
3 7480101-CLCA Khoa học máy tính (Chất lượng cao) 20.25 22.65 25.7 877 27 - - - -
4 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 21.2 23.2 26 810 24 26.3 25,4 25.7 24
5 7480102_CLCA Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu(Chất lượng cao) 18.6 20 23.6 750 24 - - - -
6 7480103 Kỹ thuật phần mềm 23.2 25.3 27.7 930 28 28.05 26,9 26.85 26
7 7480103_CLCA Kỹ thuật phần mềm (Chất lượng cao) 21.5 23.2 26.3 880 27 - - - -
8 7480104 Hệ thống thông tin 21.1 23.5 26.3 855 24 26.7 26,1 26.25 24.7
9 7480104-TT Hệ thống thông tin ( Tiên tiến ) 17 17.8 22 750 24 26.2 25,4 25.55 24.2
10 7480104-CLCA Hệ thống thông tin(Chất lượng cao) 19 21.4 24.7 775 24 - - - -
11 7340122 Thương mại Điện tử 21.2 23.9 26.5 878 26.7 27.05 25,8 26.12 24.57
12 7340122-CLCA Thương mại Điện tử (Chất lượng cao) - 21.05 24.8 795 25 - - - -
13 7480201 Công nghệ Thông tin 22.5 24.65 27 905 27.5 27.9 26,9 27.1 26.6
14 7480201-CLCN Công nghệ Thông tin (Chất lượng cao định hướng Nhật Bản ) 19 21.3 23.7 795 24 26.3 25,9 25.55 24.2
15 7480109 Khoa học dữ liệu   23.5 25.9 875 26.7 27.05 27,1 27.5 27.7
16 7480202 An toàn thông tin 22.25 24.45 26.7 880 27.2 26.95 26,3 26.77 26.27
17 7480202_CLCA An toàn thông tin (Chất lượng cao) 20.1 22 25.3 835 25.5 - - - -
18 7480106 Kỹ thuật máy tính 21.7 23.8 26.7 865 26 26.55 25,6 26.25 25.3
19 7480106-IOT Kỹ thuật máy tính (Hướng hệ thống Nhúng và IOT) - - 26 845 26 26.5 25,6 - -
20 7480106-CLCA Kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao ) - 21 24.2 790 24 - - - -
21 7480107 Trí tuệ nhân tạo - - - - - - - 28.3 29.6
22 7520201 Thiết kế vi mạch - - - - - - - 26.5 27
23 7320104 Truyền thông đa phương tiện - - - - - - - - 25
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát