THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC CỬU LONG - MKU

Năm 2026

  • Điện thoại: 02703831155 - 02703832538 - 02703821655
  • Fax:
  • Email: cuulonguniversity@mku.edu.vn
  • Website: http://tuyensinh.mku.edu.vn/
  • Địa chỉ: Quốc lộ 1A, Phú Quới, Long Hồ, Vĩnh Long, Việt Nam - Xem bản đồ
  • Fanpage: https://www.facebook.com/mku.edu.vn

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Cửu Long là trường đại học đa ngành, đa lĩnh vực theo hướng ứng dụng, có nhiệm vụ đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao có trình độ từ cử nhân, kỹ sư, thạc sĩ, tiến sĩ các chuyên ngành phục vụ cho sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa cho đất nước và hội nhập quốc tế; là trung tâm nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ, kỹ thuật, văn hóa trong khu vực ĐBSCL và toàn quốc.

Hệ đào tạo: Đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Sau đại học - Tại Chức
Địa chỉ: Quốc lộ 1A, Phú Quới, Long Hồ, Vĩnh Long

B. QUY CHẾ TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh

  • Đợt 1: theo lịch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
  • Đợt 2: từ 01/09/2026 đến 30/09/2026
  • Đợt bổ sung: từ ngày 01/10/2026 (nếu còn chỉ tiêu)

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong phạm vi cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

  • Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
  • Xét kết quả học tập bậc THPT (học bạ)
  • Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG tổ chức.
  • Xét kết quả kỳ thi V-SAT do các đơn vị khác tổ chức
  • Xét theo phương thức khác (Xét tuyển kết quả học tập từ bậc trung cấp trở lên).
  • Thi tuyển sinh riêng.
  • Chi tiết: Tại đây

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN

STT Ngành học Chỉ tiêu Mã ngành Tổ hợp xét tuyển
1 Y khoa 360 7720101 A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08
2 Y học cổ truyền 160 7720115
3 Răng - Hàm - Mặt 80 7720501
4 Kỹ thuật hình ảnh y học 100 7720602
5 Dược học 1500 7720201
6 Hộ sinh 190 7720302
7 Kỹ thuật xét nghiệm y học 400 7720601
8 Kỹ thuật phục hồi chức năng 100 7720603
9 Điều dưỡng 1600 7720301
10 Marketing 60 7340115 A00, A01,C03, C04, D01, A03, X02, X17, X21
11 Quản trị kinh doanh 100 7340101
12 Quản lý kinh tế 60 7310110
13 Kinh doanh thương mại 80 7340121
14 Tài chính - Ngân hàng 70 7340201 A00, A01,C03, C04, D01, A03, X02, X05, X08, X26
15 Công nghệ tài chính 60 7340205
16 Kế toán 90 7340301
17 Thiết kế đồ học 120 7210403 A00, A01, A07, C01, C04, D01, D09, D10, X02
18 Luật 150 7380101 A00, A01, C00, C03, C07, D01, X02, X17, X21
19 Luật kinh tế 70 7380107
20 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 200 7810103 A00, A01, C00, C03, C04, C07, D01, X17, X21
21 Công nghệ thông tin 200 7480201 A00, A01, D01, D07, C01, X02, X04, X06, X26
22 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 30 7510102 A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56
23 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 130 7510301
24 Kỹ thuật y sinh 60 7520212
25 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 20 7580205
26 Công nghệ kỹ thuật ô tô 170 7510205
27 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 100 7510201
28 Công nghệ thực phẩm 110 7540101 A00, A01, A02, A10, B00, C01, D01, D07, X11
29 Nông học 50 7620109 A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16
30 Bảo vệ thực vật 80 7620112
31 Nuôi trồng thủy sản 40 7630201
32 Thú y 150 7640101
33 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 150 7220101 A00, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15
34 Ngôn ngữ Anh 90 7220201 A01, D01, D07, D08, D09, D10, D14, D15, X78
35 Công tác xã hội 50 7760101 A00, A03, A04, A05, C00, C01, D01, D14, D15
36 Truyền thông đa phương tiện 60 7320104 A00, A01, D01, C00, C01, C03, C04, X02, X06
37 Quan hệ công chúng 60 7320108 A00, A01, D01, D14, D15, C00, C01, C03, C04
38 Đông phương học 80 7310608 A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15

E. LỊCH SỬ ĐIỂM XÉT TUYỂN CÁC NĂM GẦN NHẤT

 Năm 2025 (văn bản gốc TẠI ĐÂY)

STT Mã ngành Tên ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Xét học bạ Xét điểm thi THPT Xét học bạ Xét điểm thi THPT Xét điểm thi THPT Xét điểm thi THPT
1 7720201 Dược học 21 8 21 15 8 21 21 19
2 7380101 Luật 15 6 15 15 6 15 15 15
3 7620301 Nuôi trồng thủy sản 15 6 15 15 6 15 15 15
4 7720301 Điều dưỡng 13 18 19 6.5 19 15 6.5 19 19 17
5 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 13 18 19 6.5 19 15 6.5 19 19 17
6 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 13 14 15 6 15 15 6 15 15 15
7 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 13 14 15 6 15 15 6 15 15 15
8 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 13 14 15 6 15 15 6 15 15 15
9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 13 14 15 6 15 15 6 15 15 15
10 7340121 Kinh doanh thương mại 13 14 15 6 15 15 6 15 15 15
11 7380107 Luật kinh tế 13 14 15 6 15 15 6 15 15 15
12 7340201 Tài chính- Ngân hàng 13 14 15 6 15 15 6 15 15 15
13 7340321 Kế toán 13 14 15 6 15 15 6 15 15 15
14 7480201 Công nghệ thông tin 13 14 15 6 15 15 6 15 15 15
15 7540101 Công nghệ thực phẩm 13 14 15 6 15 15 6 15 15 15
16 7340205 Công nghệ tài chính - - - - - - - - - 15
17 7420201 Công nghệ sinh học 13 14 15 6 15 15 6 15 - -
18 7620109 Nông học 13 14 15 6 15 15 6 15 15 15
19 7620112 Bảo vệ thực vật 13 14 15 6 15 15 6 15 15 15
20 7220201 Ngôn ngữ Anh 13 14 15 6 15 15 6 15 15 15
21 7310608 Đông phương học 13 14 15 6 15 15 6 15 15 15
22 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 13 14 15 6 15 15 6 15 15 15
23 7760101 Công tác xã hội 13 14 15 6 15 15 6 15 15 15
24 7220101 Tiếng Việt và Văn hoá Việt Nam 15 6 15 15 6 15 15 15
25 7340101 Quản trị kinh doanh - 15 6 15 15 6 15 15 15
26 7210403 Thiết kế đồ hoạ 6 15 15 6 15 15 15
27 7340115 Marketing - - - - - - - - 15 15
28 7720302 Hộ sinh - - - - - - - - 19 17
29 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học - - - - - - - - 19 17
30 7720101 Y khoa - - - - - - - - 22.5 20.5
31 7520212 Kỹ thuật y sinh - - - - - - - - 15 15
32 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô - - - - - - - - 15 15
33 7640101 Thú y - - - - - - - - 15 15
34 7720115 Răng - hàm - mặt - - - - - - - - - 20.5
35 7720501 Y học cổ truyền - - - - - - - - - 19
36 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng - - - - - - - - - 17
37 7310110 Quản lý kinh tế - - - - - - - - - 15
38 7320104 Truyền thông đa phương tiện - - - - - - - - - 15
39 7320108 Quan hệ công chúng - - - - - - - - - 15
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát