- Trang chủ/
- ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT - HUMG
THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP
ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT - HUMG
Năm 2026
- Điện thoại: (+84-24) 3838 9633
- Fax:
- Email: hanhchinhtonghop@humg.edu.vn
- Website: http://humg.edu.vn/Pages/home.aspx
- Địa chỉ: Số 18 Phố Viên - Phường Đức Thắng - Q. Bắc Từ Liêm - Hà Nộ - Xem bản đồ
- Fanpage:
Giới thiệu chung
A. THÔNG TIN CHUNG
Trường Đại học Mỏ - Địa chất có sứ mạng đào tạo nguồn nhân lực có chất lượng cao, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ thuộc các lĩnh vực khoa học Trái đất và Mỏ, cũng như các lĩnh vực khoa học khác, đáp ứng nhu cầu xã hội, phục vụ sự nghiệp Công nghiệp hóa, Hiện đại hóa và hội nhập kinh tế quốc tế của đất nước.
Hệ đào tạo: Đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Sau đại học -Tại chức
Địa chỉ: Số 18 Phố Viên, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
B. QUY CHẾ TUYỂN SINH
1. Thời gian tuyển sinh:
- Theo quy định của Bộ GD&ĐT
2. Đối tượng tuyển sinh:
- Thí sinh tốt nghiệp THPT
3. Phương thức tuyển sinh:
- PT1: Dựa vào kết quả thi THPT
- PT2: Dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập
- PT3: Xét tuyển thẳng HSG theo kết quả học THPT, HSG cấp quốc gia, quốc tế
- PT4: Sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, ĐHQG.
- PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập tại THPT
- Chi tiết: Tại đây
C. HỌC PHÍ
- Đang cập nhật
D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN
| TT | Mã xét tuyển | Tên ngành, nhóm ngành | Phương thức tuyển sinh | Ghi chú |
| 1 | 7440229 | Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; | Gồm các phương thức: |
| PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập; | (PT1;PT2;PT3;PT4;PT5) | |||
| PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; | ||||
| PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; | ||||
| PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) | ||||
| Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06) | ||||
| 2 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; | Gồm các phương thức: |
| PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập; | (PT1;PT2;PT3;PT4;PT5) | |||
| PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; | ||||
| PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; | ||||
| PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) | ||||
| Với các tổ hợp: (A00;A05;A06;C02;B00;A11;D07;X10) | ||||
| 3 | 7520502 | Kỹ thuật địa vật lý | PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; | Gồm các phương thức: |
| PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập; | (PT1;PT2;PT3;PT4;PT5) | |||
| PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; | ||||
| PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; | ||||
| PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) | ||||
| Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06) | ||||
| 4 | 7520604 | Kỹ thuật dầu khí | PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; | Gồm các phương thức: |
| PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập; | (PT1;PT2;PT3;PT4;PT5) | |||
| PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; | ||||
| PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; | ||||
| PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) | ||||
| Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06) | ||||
| 5 | 7520605 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; | Gồm các phương thức: |
| PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập; | (PT1;PT2;PT3;PT4;PT5) | |||
| PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; | ||||
| PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; | ||||
| PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) | ||||
| Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06) | ||||
| 6 | 7520606 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; | Gồm các phương thức: |
| PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập; | (PT1;PT2;PT3;PT4;PT5) | |||
| PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; | ||||
| PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; | ||||
| PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) | ||||
| Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06) | ||||
| 7 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; | Gồm các phương thức: |
| PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập; | (PT1;PT2;PT3;PT4;PT5) | |||
| PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; | ||||
| PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; | ||||
| PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) | ||||
| Với các tổ hợp: (A00;C02;A06;A05;D07;B00;X10;A11) | ||||
| 8 | 7520601 | Kỹ thuật mỏ | PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; | Gồm các phương thức: |
| PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; | (PT1;PT3;PT4;PT5) | |||
| PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; | ||||
| PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) | ||||
| Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06) | ||||
| 9 | 7520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; | Gồm các phương thức: |
| PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; | (PT1;PT3;PT4;PT5) | |||
| PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; | ||||
| PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) | ||||
| Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06) | ||||
| 10 | 7850202 | An toàn, Vệ sinh lao động | PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; | Gồm các phương thức: |
| PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; | (PT1;PT3;PT4;PT5) | |||
| PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; | ||||
| PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) | ||||
| Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06) | ||||
| 11 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; | Gồm các phương thức: |
| PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; | (PT1;PT3;PT4;PT5) | |||
| PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; | ||||
| PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) | ||||
| Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06) | ||||
| 12 | 7480206 | Địa tin học | PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; | Gồm các phương thức: |
| PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; | (PT1;PT3;PT4;PT5) | |||
| PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; | ||||
| PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) | ||||
| Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X06;C01) | ||||
| 13 | 7520121 | Kỹ thuật không gian | PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; | Gồm các phương thức: |
| PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; | (PT1;PT3;PT4;PT5) | |||
| PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; | ||||
| PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) | ||||
| Với các tổ hợp: (D01;C04;C01;C02;C03;B03;C14) | ||||
| 14 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; | Gồm các phương thức: |
| PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; | (PT1;PT3;PT4;PT5) | |||
| PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; | ||||
| PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) | ||||
| Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A04;A03;A10;C01) | ||||
| 15 | 7850103 | Quản lý đất đai | PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; | Gồm các phương thức: |
| PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; | (PT1;PT3;PT4;PT5) | |||
| PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; | ||||
| PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) | ||||
| Với các tổ hợp: (D01;C04;C01;X01;C03;B03;C02;X02) | ||||
| 16 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; | Gồm các phương thức: |
| PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; | (PT1;PT3;PT4;PT5) | |||
| PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; | ||||
| PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) | ||||
| Với các tổ hợp: (D01;C04;C01;C02;C03;B03;C14) | ||||
| 17 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; | Gồm các phương thức: |
| PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; | (PT1;PT3;PT4;PT5) | |||
| PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; | ||||
| PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) | ||||
| Với các tổ hợp: (C01;C02;B03;C03;C04;D01;X02;X03) | ||||
| 18 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; | Gồm các phương thức: |
| PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; | (PT1;PT3;PT4;PT5) | |||
| PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; | ||||
| PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) | ||||
| Với các tổ hợp: (C01;C02;B03;C03;C04;D01;X01;X02) | ||||
| 19 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; | Gồm các phương thức: |
| PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; | (PT1;PT3;PT4;PT5) | |||
| PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; | ||||
| PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) | ||||
| Với các tổ hợp: (D01;C01;C04;X01;X02;C03;D04;C02) | ||||
| 20 | 7340301 | Kế toán | PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; | Gồm các phương thức: |
| PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; | (PT1;PT3;PT4;PT5) | |||
| PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; | ||||
| PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) | ||||
| Với các tổ hợp: (D01;C01;C04;X01;X02;C03;D04;C02) | ||||
| 21 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; | Gồm các phương thức: |
| PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; | (PT1;PT3;PT4;PT5) | |||
| PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; | ||||
| PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) | ||||
| Với các tổ hợp: (D01;C01;C04;X01;X02;C03;D04;C02) | ||||
| 22 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; | Gồm các phương thức: |
| PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; | (PT1;PT3;PT4;PT5) | |||
| PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; | ||||
| PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) | ||||
| Với các tổ hợp: (D01;C01;C04;C02;X01;C03;D04;X02) | ||||
| 23 | 7480201 | Công nghệ thông tin | PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; | Gồm các phương thức: |
| PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; | (PT1;PT3;PT4;PT5) | |||
| PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; | ||||
| PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) | ||||
| Với các tổ hợp: (A01;D01;B08;X25;X26;D10;D07;D09) | ||||
| 24 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; | Gồm các phương thức: |
| PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; | (PT1;PT3;PT4;PT5) | |||
| PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; | ||||
| PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) | ||||
| Với các tổ hợp: (A01;D01;B08;X25;X26;D10;D07;D09) | ||||
| 25 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; | Gồm các phương thức: |
| PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; | (PT1;PT3;PT4) | |||
| PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN | ||||
| Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06) | ||||
| 26 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; | Gồm các phương thức: |
| PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; | (PT1;PT3;PT4) | |||
| PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN | ||||
| Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06) | ||||
| 27 | 7580204 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; | Gồm các phương thức: |
| PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; | (PT1;PT3;PT4;PT5) | |||
| PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; | ||||
| PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) | ||||
| Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06) | ||||
| 28 | 7580302 | Quản lý xây dựng | PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; | Gồm các phương thức: |
| PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; | (PT1;PT3;PT4) | |||
| PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN | ||||
| Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06) | ||||
| 29 | 7720203 | Hóa dược | PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; | Gồm các phương thức: |
| PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; | (PT1;PT3;PT4;PT5) | |||
| PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; | ||||
| PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) | ||||
| Với các tổ hợp: (A00;D07;X10;X11;B00;C02;A06;A11) | ||||
| 30 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; | Gồm các phương thức: |
| PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; | (PT1;PT3;PT4;PT5) | |||
| PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; | ||||
| PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) | ||||
| Với các tổ hợp: (A00;A01;X06;X07;A02;C01;A04;A10) | ||||
| 31 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; | Gồm các phương thức: |
| PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; | (PT1;PT3;PT4;PT5) | |||
| PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; | ||||
| PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) | ||||
| Với các tổ hợp: (D01;D09;D10;A01;D07;B08;X27;D84) | ||||
| 32 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; | Gồm các phương thức: |
| PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; | (PT1;PT3;PT4;PT5) | |||
| PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; | ||||
| PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) | ||||
| Với các tổ hợp: (D01;D04;C01;C03;C04;C14;B03;C02) | ||||
| 33 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; | Gồm các phương thức: |
| PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập; | (PT1;PT2;PT3;PT4) | |||
| PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; | ||||
| PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN | ||||
| Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06) | ||||
| 34 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; | Gồm các phương thức: |
| PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập; | (PT1;PT2;PT3;PT4;PT5) | |||
| PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; | ||||
| PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; | ||||
| PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) | ||||
| Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06) | ||||
| 35 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; | Gồm các phương thức: |
| PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập; | (PT1;PT2;PT3;PT4) | |||
| PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; | ||||
| PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN | ||||
| Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06) | ||||
| 36 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; | Gồm các phương thức: |
| PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập; | (PT1;PT2;PT3;PT4;PT5) | |||
| PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; | ||||
| PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; | ||||
| PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) | ||||
| Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06) | ||||
| 37 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; | Gồm các phương thức: |
| PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập; | (PT1;PT2;PT3;PT4) | |||
| PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; | ||||
| PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN | ||||
| Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06) | ||||
| 38 | 7520201 | Kỹ thuật điện | PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; | Gồm các phương thức: |
| PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập; | (PT1;PT2;PT3;PT4;PT5) | |||
| PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; | ||||
| PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; | ||||
| PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) | ||||
| Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06) | ||||
| 39 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; | Gồm các phương thức: |
| PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập; | (PT1;PT2;PT3;PT4) | |||
| PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; | ||||
| PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN | ||||
| Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06) | ||||
| 40 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; | Gồm các phương thức: |
| PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập; | (PT1;PT2;PT3;PT4) | |||
| PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; | ||||
| PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN | ||||
| Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06) | ||||
| 41 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; | Gồm các phương thức: |
| PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; | (PT1;PT3;PT4;PT5) | |||
| PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; | ||||
| PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) | ||||
| Với các tổ hợp: (C04;C01;D01;C02;C03;X02;X01) | ||||
| 42 | 7850196 | Quản lý tài nguyên khoáng sản | PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; | Gồm các phương thức: |
| PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; | (PT1;PT3;PT4;PT5) | |||
| PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; | ||||
| PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) | ||||
| Với các tổ hợp: (C04;D01;C02;X02;X01;C03) | ||||
| 43 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; | Gồm các phương thức: |
| PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; | (PT1;PT3;PT4;PT5) | |||
| PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; | ||||
| PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) | ||||
| Với các tổ hợp: (C01;C04;D01;C02;X02;X01;C03) | ||||
| 44 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; | Gồm các phương thức: |
| PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; | (PT1;PT3;PT4;PT5) | |||
| PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; | ||||
| PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) | ||||
| Với các tổ hợp: (C04;C02;D01;C01;X02;X01;C14) | ||||
| 45 | 7580212 | Kỹ thuật tài nguyên nước | PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; | Gồm các phương thức: |
| PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; | (PT1;PT3;PT4;PT5) | |||
| PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; | ||||
| PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) | ||||
| Với các tổ hợp: (C04;C01;C02;D01;C03;X02) | ||||
| 46 | 7440201 | Địa chất học | PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; | Gồm các phương thức: |
| PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; | (PT1;PT3;PT4;PT5) | |||
| PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; | ||||
| PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) | ||||
| Với các tổ hợp: (C01;C02;C03;C04;D01;X02;X01) | ||||
| 47 | 7810105 | Du lịch địa chất | PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; | Gồm các phương thức: |
| PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; | (PT1;PT3;PT4;PT5) | |||
| PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; | ||||
| PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) | ||||
| Với các tổ hợp: (C01;C02;C03;C04;D01;X02;X01) | ||||
| 48 | 7520505 | Đá quý Đá mỹ nghệ | PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; | Gồm các phương thức: |
| PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; | (PT1;PT3;PT4;PT5) | |||
| PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN; | ||||
| PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ) | ||||
| Với các tổ hợp: (C01;C02;C03;C04;X01;D01;X02;X03) |
E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM
Chi tiết năm 2025 xem TẠI ĐÂY
| STT | Ngành | Năm 2019 | Năm 2020 | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |||||
| Xét theo KQ thi THPT | Xét theo học bạ | Xét theo KQ thi THPT | Xét theo học bạ THPT đợt 1 | Xét theo KQ thi THPT | Xét theo học bạ THPT đợt 1 | Xét theo KQ thi THPT | Đánh giá năng lực | Xét theo KQ thi THPT | Đánh giá năng lực | Xét theo KQ thi THPT | |||
| 1 | Quản trị kinh doanh | 14 | 16,5 | 23,5 | 18,50 | 22,60 | 22,00 | 26,00 | 23,25 | - | 23.75 | - | 23 |
| 2 | Kế toán | 14 | 16 | 22,29 | 18,00 | 21,50 | 22,00 | 26,00 | 23,25 | - | 23.75 | - | 22.75 |
| 3 | Công nghệ thông tin | 15 | 17 | 25,40 | 20,00 | 25,30 | 23,00 | 26,00 | 24 | 50 | 23.75 | 51.67 | 21.5 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 15 | 17 | 19,60 | 18,00 | 18,00 | 19,00 | 20,00 | 18,5 | 50 | 19 | - | 19 |
| 5 | Kỹ thuật cơ khí | 14 | 15 | 21,06 | 17,00 | 21,70 | 16,00 | 24,60 | 23,75 | - | 24 | - | 22.5 |
| 6 | Kỹ thuật điện | 14 | 16 | 20,56 | 17,50 | 20,60 | 18,00 | 23,99 | 20,25 | - | 22.25 | - | 21.5 |
| 7 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 17,50 | 19 | - | 20,00 | 24,26 | 22,00 | 27,89 | 23,5 | 50 | 24.5 | 53.96 | 25.25 |
| 8 | Kỹ thuật môi trường | 14 | 15 | 18,20 | 15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 | 15,5 | 50 | 16 | - | 15.5 |
| 9 | Kỹ thuật địa chất | 14 | 15 | 19 | 15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 | 16 | - | 15 | - | 15 |
| 10 | Kỹ thuật địa vật lý | 15 | 18 | 21,70 | 16,00 | 18,00 | 18,00 | 19,00 | 18 | 50 | 16 | - | 15 |
| 11 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 14 | 15 | 18,40 | 15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,50 | 15 | - | 15.5 | - | 15.25 |
| 12 | Kỹ thuật mỏ | 14 | 15 | 18 | 15,00 | 18,00 | 16,00 | 18,00 | 17 | 50 | 17 | - | 17 |
| 13 | Kỹ thuật dầu khí | 15 | 16 | 18 | 16,00 | 18,00 | 18,00 | 22,00 | 18,5 | 50 | 19 | - | 17 |
| 14 | Kỹ thuật tuyển khoáng | 14 | 15 | 19,40 | 15,00 | 18,00 | 16,00 | 18,00 | 15 | 50 | 18 | - | 17 |
| 15 | Kỹ thuật xây dựng | 14 | 15 | 18 | 15,00 | 18,00 | 15,50 | 18,00 | 21 | 50 | 20.5 | - | 19.5 |
| 16 | Quản lý đất đai | 14 | 15 | 18 | 15,00 | 18,00 | 15,00 | 23,00 | 19,5 | 50 | 23.1 | - | 18.5 |
| 17 | Tài chính - Ngân hàng | 14 | 16 | 21,50 | 18,00 | 21,10 | 22,00 | 26,00 | 23,25 | - | 23.75 | - | 23 |
| 18 | Địa chất học | 14 | 15 | 18 | 15,00 | 18,00 | 15,50 | 18,00 | 16 | - | 16 | - | 15.5 |
| 19 | Địa kỹ thuật xây dựng | 14 | 17 | 18 | 15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 | 21 | 50 | 16 | - | 15 |
| 20 | Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | 15 | 25 | 19,80 | 19,00 | 18,00 | 19,50 | 22,00 | 19 | 50 | 19 | - | - |
| 21 | Địa tin học | - | 15 | 21,20 | 15,00 | 18,00 | 16,00 | 18,00 | 16 | - | 17.5 | - | 16 |
| 22 | Quản lý công nghiệp | - | - | - | 15,00 | 18,00 | 17,00 | 23,00 | 20,75 | - | 21.25 | - | 20.5 |
| 23 | Du lịch địa chất | - | - | - | 15,00 | 18,00 | 16,00 | 18,00 | 26 | - | 20 | - | 20 |
| 24 | Khoa học dữ liệu | - | - | - | 18,00 | - | 20,50 | 23,00 | 23 | - | 21.75 | - | 20 |
| 25 | Công nghệ thông tin CLC | - | - | - | 22,50 | - | 23,50 | - | 23,50 | - | - | - | |
| 26 | Kỹ thuật cơ điện tử | - | - | - | 18,00 | 22,76 | 19,00 | 26,88 | 22,95 | - | 24 | - | 23.5 |
| 27 | Kỹ thuật cơ khí động lực | - | - | - | 17,00 | 18,00 | 15,00 | 22,77 | 20,15 | - | 24 | - | 19 |
| 28 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm | - | - | - | 15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 | 15 | 50 | 16 | - | 16 |
| 29 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | - | - | - | 15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 | 15 | 50 | 17 | - | 18.5 |
| 30 | Quản lý tài nguyên môi trường | - | - | - | 15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 | 18 | 50 | 21.5 | - | 18.5 |
| 31 | Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học trái đất | - | - | - | - | - | 18,00 | 20,50 | 18 | 50 | 18 | - | 16 |
| 32 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | - | - | - | - | - | 18,00 | 20,50 | 18 | 50 | 16 | - | 16 |
| 33 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | - | - | - | - | - | 18,00 | 18,50 | 18 | - | 26 | - | 16 |
| 34 | Đá quý đá mỹ nghệ | - | - | - | - | - | 15,00 | 18,00 | 15 | - | 15 | - | 15.5 |
| 35 | Kỹ thuật tài nguyên nước | - | - | - | - | - | 15,00 | 18,00 | 15,00 | 16 | 15 | - | 15 |
| 36 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | - | - | - | - | - | 16,50 | 23,00 | 22,5 | - | 24.1 | - | 20 |
| 37 | An toàn, vệ sinh lao động | - | - | - | - | - | 15,00 | 18,00 | 17 | 50 | 18 | - | 17 |
| 38 | Kỹ thuật ô tô | - | - | - | - | - | 18,50 | 27,20 | 23,25 | - | 24 | - | 23 |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | - | - | - | - | - | 18 | - | 22,5 | - | 23.75 | - | 24 |
| 40 | Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo | - | - | - | - | - | 20,00 | - | 22,5 | - | 23.25 | - | 21 |
| 41 | Quản lý xây dựng | - | - | - | - | - | 16,00 | 18,00 | 19,5 | 50 | 19.5 | - | 21 |
| 42 | Hóa dược | - | - | - | - | - | 17,00 | 22,00 | 18 | 50 | 19 | - | 19 |
| 43 | Kỹ thuật hoá học | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 19 |
| 44 | Ngôn ngữ Anh | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 22 |
| 45 | Ngôn ngữ Trung quốc | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 25.5 |
| 46 | Kỹ thuật vật liệu | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 16 |
| 47 | Quản lý đô thị và công trình | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 15 |
| 48 | Quản lý tài nguyên khoáng sản | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 15.5 |
| 49 | Kỹ thuật không gian | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 15 |
