THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG - FTU

Năm 2026

  • Điện thoại: 039631863
  • Fax:
  • Email: minhhuonggroup158@gmail.com
  • Website: http://www.ftu.edu.vn
  • Địa chỉ: 91 Phố Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội - Xem bản đồ
  • Fanpage:

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Ngoại thương (tên tiếng Anh: Foreign Trade University, tên viết tắt: FTU) là một trường đại học kinh tế chuyên đào tạo về kinh tế, kinh doanh, thương mại, tài chính - ngân hàng, kế toán - kiểm toán, luật quốc tế và các ngôn ngữ thương mại của Việt Nam trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Tại chức - Liên thông - Liên kết Quốc tế
Địa chỉ: 91 phố Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

  • Theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Học sinh tốt nghiệp THPT 

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  • Phương thức 3: chứng chỉ đánh giá năng lực, đánh giá tư duy trong nước và quốc tế
  • Chi tiết: Tại dây

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

STT Tên chương trình Số lượng
Các Chương trình thuộc nhóm Kinh tế và Quản lý Kinh tế
1.1.1 Chương trình Tiên tiến Kinh tế đối ngoại 80
1.1.2 Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại 220
1.1.3 Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại 420
1.1.4 Chương trình ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng 50
1.1.5 Chương trình CLC Kinh tế quốc tế 120
1.1.6 Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế 170
1.1.7 Chương trình ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu 50
Các Chương trình thuộc nhóm Kinh doanh và Quản trị kinh doanh
1.2.1 Chương trình tiên tiến i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với University of Queensland, Australia) 50
1.2.2 Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế 80
1.2.3 Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế 110
1.2.4 Chương trình tiên tiến Quản trị kinh doanh 80
1.2.5 Chương trình CLC Quản trị kinh doanh 100
1.2.6 Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh 80
Các Chương trình thuộc nhóm Tài chính – Ngân hàng và Kế toán – Kiểm toán
1.3.1 Chương trình tiên tiến Tài chính-Ngân hàng 40
1.3.2 Chương trình CLC Tài chính - Ngân hàng 120
1.3.3 Chương trình tiêu chuẩn Tài chính - Ngân hàng 130
1.3.4 Chương trình ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững 50
1.3.5 Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán 70
1.3.6 Chương trình ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA 80
1.3.7 Chương trình ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ 50
Các Chương trình thuộc nhóm Luật và Kinh tế chính trị
1.4.1 Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tế 60
1.4.2 Chương trình ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp 60
1.4.3 Chương trình ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số 50
1.4.4 Chương trình tích hợp Luật dân sự và tố tụng dân sự 50
1.4.5 Chương trình ĐHPQT Kinh tế chính trị quốc tế 50
Các Chương trình thuộc nhóm Công nghệ và Trí tuệ nhân tạo
1.5.1 Chương trình tích hợp Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 50
1.5.2 Chương trình tích hợp Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh 50
1.5.3 Chương trình tích hợp Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh 50
Các Chương trình thuộc nhóm Ngôn ngữ thương mại
1.6.1 Chương trình CLC Tiếng Anh thương mại 60
1.6.2 Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Anh thương mại 110
1.6.3 Chương trình CLC Tiếng Trung thương mại 70
1.6.4 Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Trung thương mại 50
1.6.5 Chương trình CLC Tiếng Nhật thương mại 40
1.6.6 Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Nhật thương mại 80
1.6.7 Chương trình tích hợp Tiếng Pháp thương mại 90
Các Chương trình thuộc nhóm Kinh doanh thuộc Viện VJCC
1.7.1 Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu 60
1.7.2 Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiến tiến Nhật Bản 70
1.7.3 Chương trình ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh 50
1.7.4 Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa 50

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM 

Chi tiết 2025 xem tại đây

STT Ngành Tên ngành Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Ghi chú Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Tổ hợp gốc A00 Tổ hợp gốc D01 Tổ hợp gốc A00 Tổ hợp gốc D01 Tổ hợp gốc A00 Tổ hợp gốc D01 Ngành cụ thể Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú Điểm chuẩn Thi TN THPT
1 NTH01-01 Nhóm ngành Luật 27   28.05   27.5  
Các tổ hợp A01,D02,D03,D04,D06,D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm
  A00 26.9   27.5 25.7
A01; D01; D07 26.4  
2 NTH01-02 Nhóm ngành (Kinh tế - Kinh; tế Quốc tế) 28   28.5   28.4   Ngành Kinh tế A00 28.3   28 26.7
A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 27.8
Ngành Kinh tế quốc tế A00 28
A01; D01; D03; D07 27.5
3 NTH02 Nhóm ngành (Kinh doanh quốc tế , Quản trị khách sạn) 27,95   28.45   28.2     A00 27.7   28.1 28
A01; D01; D07 27.2
4 NTH03 Tài chính - Ngân hàng 27,65   28.25   27.8       A00 27.45   27.8 26.36
A01; D01; D07 26.95
5 NTH04
Nhóm ngành Ngôn ngữ Anh
  36,25   37.55   36.4
Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
  D01 27.5 Ngoại ngữ nhân 2 27  - 
6 NTH05
Nhóm ngành Ngôn Ngữ Pháp
  34,8   36.75   35
Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2 - Tổ hợp D03 chênh lệch giảm 1 điểm
  D01 26.2 Ngoại ngữ nhân 2 26  - 
  D03 25.2 Ngoại ngữ nhân 2
7 NTH06
Nhóm ngành Ngôn ngữ Trung
  36,6   39.35   36.6
Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2 - Tổ hợp D04 chênh lệch giảm 2 điểm
  D01 28.5 Ngoại ngữ nhân 2 28.5 -  
  D04 27.5 Ngoại ngữ nhân 2
8 NTH07
Nhóm ngành Ngôn ngữ Nhật
  35,9   37.2   36
Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2 - Tổ hợp D06 chênh lệch giảm 1 điểm
  D01 26.8 Ngoại ngữ nhân 2 26  - 
D06 25.8 Ngoại ngữ nhân 2
9 NTH09 Ngành Kinh tế chính trị -   A01; D01; D07 26.4   27.2  - 
A00 26.9  
10 KTEH1_1 CTTC Kinh tế đối ngoại  -  -   -   -   -   -   -    -  -    -  -   -   27.55
11 QTKH1_1 CTTC Quản trị kinh doanh  -  -    -  -   -   -   -   -   -    -   -  -   25.9
12 KTKH1_1 CTTC Kế toán kiểm toán  -  -   -    -  -   -   -   -   -    -  26.8
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát