THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC THÀNH ĐÔNG - DDB

Năm 2021

  • Điện thoại: 0889964368
  • Fax:
  • Email: tuyensinhso.com@gmail.com
  • Website: https://thanhdong.edu.vn/
  • Địa chỉ: Số 3 Vũ Công Đán, P. Tứ Minh, TP Hải Dương - Xem bản đồ
  • Fanpage:

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Thành Đông là trường đại học tư thục đào tạo đa ngành, đa cấp; được thành lập theo Quyết định số 1489/QĐ-TTg ngày 17/9/2009 của Thủ tướng Chính phủ; Trường trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo và chịu sự quản lý theo lãnh thổ của UBND tỉnh Hải Dương.

Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Hợp tác quốc tế
Địa chỉ: Số 3 Vũ Công Đán, phường Tứ Minh, TP Hải Dương

B. QUY CHẾ TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

  • Thời gian nhận hồ sơ: 01/03/2021
  • Địa điểm nhận hồ sơ: Trường Đại học Thành Đông, số 3, Vũ Công Đán, phường Tứ Minh, TP Hải Dương

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, kể cả thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng.

3. Phương thức tuyển sinh:

3.1. Phương thức 1

  • Xét tuyển thẳng và cấp học bổng toàn phần trong suốt khoá học cho học sinh đạt giải kỳ thi quốc gia và quốc tế

3.2. Phương thức 2

  • Xét theo học bạ THPT; thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, có điểm tổng kết cả năm lớp 12 hoặc 2 kỳ của lớp 11 và lỳ 1 lớp 12 các môn thuộc khối xét tuyển >= 18 điểm; xét trúng tuyển từ thí sinh có điểm cao xuống cho đến khi đủ chỉ tiêu cho từng ngành.
  • Riêng đối với ngành Dược học và Y học cổ truyền, thí sinh có tổng điểm 3 môn học lớp 12 thuộc khối xét tuyển đạt 24,0 điểm trở lên, xếp loại học lực giỏi; ngành Điều dưỡng, Dinh dưỡng, thí sinh có tổng điểm 3 môn học lớp 12 thuộc khối xét tuyển đạt 19,5 điểm trở lên, xếp loại học lực khá (theo Thông tư 02/2019/TT-BGDĐT, 28/02/2019 của Bộ GD&ĐT).

3.3. Phương thức 3

  • Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT thuộc khối xét tuyển theo ngưỡng đảm bảo chất lượng của Trường và Bộ GD&ĐT.

3.3. Phương thức 4

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT được dự kỳ thi riêng do trường Đại học Thành Đông tổ chức, Nhà trường tổ chức kỳ thi riêng cho tất cả sinh viên đăng ký các tổ hợp khối thi: A00; B00; C00. Riêng đối với ngành Dược học và Y học cổ truyền, thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên; ngành Điều dưỡng; Dinh dưỡng, thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại từ trung bình trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 5,5 trở lên mới được dự thi (theo Thông tư 09/2020/TT-BGDĐT, 07/05/2020 của Bộ GD&ĐT).

C. HỌC PHÍ

Đang cập nhật

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu 2021
1 7720115 Y học cổ truyền A00; A02; B00 2500
2 7720201 Dược học A00; A02; B00
3 7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00
4 7720401 Dinh dưỡng A00; A02; B00
5 7380101 Luật A00; A01; C00; D01
6 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01
7 7310205 Quản lý nhà nước A00; A01; C00; D01
8 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01
9 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01
10 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; D01
11 7340301 Kế toán A00; A01; A07; D01
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A07; D01
13 7850103 Quản lý đất đai A00; B00; D01; A04
14 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D07; D08
15 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07; D08
16 7310201 Chính trị học A00; A01; C00; D01
17 7640101 Thú y A00; B00; A02
18 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D07; D14; D15
19 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; C00; D14; D15

 

E. LỊCH SỬ ĐIỂM XÉT TUYỂN CÁC NĂM GẦN NHẤT

STT
Mã ngành
Tên ngành
Năm 2018
Năm 2019
Năm 2020
Năm 2021
Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển
Xét theo điểm thi THPT QG Xét theo học bạ THPT Xét theo điểm thi THPT QG Tổng điểm 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển Điểm TB cộng kết quả học tập THPT Xét tuyển thẳng và cấp HB toàn phần Xét theo học bạ THPT
1 7340301 Kế toán 13 18 13 18 - 14   18
2 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 13 18 13 18 - 14   18
3 7480201 Công nghệ thông tin 13 18 13 18 - 14   18
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng 13 18 13 18 - 14   18
5 7340101 Quản trị kinh doanh 13 18 13 18 - 14   18
6 7850103 Quản lý đất đai 13 18 13 18 - 14   18
7 7380107 Luật kinh tế 13 18 13 18 - 14   18
8
7720301
Điều dưỡng
13
18
18
-
6,5 (Học lực Khá)
19
 
19,5 (học lực Khá)
9
7720401
Dinh dưỡng
13
18
18
-
6,5 (Học lực Khá)
18
 
18
10 7310205 Quản lý nhà nước 13 18 13 18 - 14   18
11 7310201 Chính trị học 13 18 13 18 - 14   18
12 7640101 Thú y 13 18 13 18 - 14   18
13
7720201
Dược học
-
-
20
-
8,0 (Học lực Giỏi)
21
 
24
14
7720115
Y học cổ truyền
-
-
20
-
8,0 (Học lực Giỏi)
21
 
24
15 7380101 Luật           14    
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát