THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC TRƯNG VƯƠNG - TVU

Năm 2026

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Truờng Đại học Trưng Vuơng đuợc thành lập năm 2010, là trường đại học chất lượng cao đa ngành, đa lĩnh vực và hoạt động tự chủ. Truờng đang trên đà trở thành một trong nhóm các trường đại học tốt nhất Việt Nam trong lĩnh vực kinh tế, tài chính, kế toán, kinh doanh và luật.

Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học
Địa chỉ: 
Km 5, xã Kim Long, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

  • Theo lịch của Bộ GD&ĐT

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Phương thức 1: Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập bậc THPT (lớp 12) hoặc kết quả học tập chương trình các môn văn hóa cấp THPT theo quy định
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT, cộng điểm ưu tiên (nếu có).
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do các cơ sở giáo dục đại học được Bộ GD & ĐT cho phép thực hiện
  • Chi tiết: Tại đây

C. HỌC PHÍ

  • Xem bảng bên dưới

D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

STT Ngành Mã ngành Chương trình đào tạo Tổ hợp xét tuyển KQ học tập và thi TN THPT Dự kiến học phí
1 Kế toán 7340301 1. Kế toán – Kiểm toán A00, A01, A07, D01, C01, C03, C14, C20 90.000.000đ
2. Kế toán doanh nghiệp
3. Kế toán công
2 Quản trị kinh doanh 7340101 1. Quản trị doanh nghiệp A00, A01, A07, D01, C01, C03, C14, C20 90.000.000đ
2. Quản trị nhân sự
3. Quản trị marketing
3 Tài chính ngân hàng 7340201 Tài chính ngân hàng A00, A01, A07, D01 80.000.000đ
4 Kinh tế quốc tế 7310106 Kinh tế quốc tế A01, D01, C04, C14 106.650.000đ
5 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 1. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A07, C00, D01, D14, A05, B01, D02, D04 99.000.000đ
2. Quản trị khách sạn và cơ sở lưu trú
3. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ẩm thực
4. Quản trị sự kiện và giải trí
6 Thương mại điện tử 7340122 Thương mại điện tử A07, A00, A01, D01, D14 80.000.000đ
7 Luật kinh tế 7380107 Luật kinh tế A00, A01, D01, C00, C03, C04, C19, C20, D14 80.000.000đ
8 Ngôn ngữ Anh 7220201 1. Ngôn ngữ Anh D01, D07, D08, D09, D10, D11, D14, D15, A01 90.000.000đ
2. Tiếng Anh Biên – Phiên dịch 96.300.000đ
3. Tiếng Anh Thương mại
4. Tiếng Anh Pháp lý
9 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 1. Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D04, D09, D10, D45, C00 99.456.000đ
2. Tiếng Trung Quốc Biên – Phiên dịch 108.216.000đ
3. Tiếng Trung Quốc Thương mại
4. Tiếng Trung Quốc Du lịch
10 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 1. Biên phiên dịch tiếng Hàn D01, D07, D08, D09, D10, D15, D14, DD2, DH1, DH5, A01, AH2, AH3, AH4, C00 99.000.000đ
2. Tiếng Hàn thương mại
3. Tiếng Hàn du lịch
4. Tiếng Hàn kinh tế
11 Truyền thông đa phương tiện 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00, A01, C00, C02, C15, D01, D14, D15 106.000.000đ
12 Công nghệ thông tin 7480201 1. Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07, X02, X06, X26 95.000.000đ
2. Công nghệ phần mềm
3. Kỹ thuật an toàn thông tin
4. Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
13 Dược học 7720201 Dược học A00, B00, D07, A02, B03, B08, C02 153.000.000đ
14 Điều dưỡng 7720301 1. Điều dưỡng A01, B03, B04, B08, C02, C08, D07, A00, A02, B00 99.000.000đ
2. Điều dưỡng hộ sinh
15 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 1. Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D01, D10 99.000.000đ
2. Công nghệ kỹ thuật ô tô điện
16 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, A07, D01 78.300.000đ

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM

Năm 2025 (Xem văn bản gốc Tại đây)

STT Ngành đào tạo Năm 2019 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Xét theo điểm thi THPT QG Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT
1 Kế toán 13,5 16,5 15 17 15 17 16 16.5 15
2 Quản trị kinh doanh 13,5 16,5 15 17 15 17 16 15 16
3 Điều dưỡng 18 19,5 19 19,5 và học lực lớp 12 đạt loại Khá trở lên, hoặc điểm xét tôt nghiệp >= 6,5 19 19.5 19 19 17.5
4 Tài chính - Ngân hàng 13,5 16,5 15 17 15 17 15 16.5 15.5
5 Luật kinh tế 13,5 16,5 15 17 15 17 15.5 16.5 15
6 Ngôn ngữ Anh - - 15 17 15 17 16 16.5 15
7 Ngôn ngữ Hàn Quốc - - - - 15 17 16.5 16.5 15
8 Ngôn ngữ Trung Quốc - - 15 17 15 17 16.5 16.5 16.5
9 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng - - - - 15 17 16 16.5 15
10 Truyền thông đa phương tiện - - - - 15 17 15 16.5 15
11 Công nghệ thông tin - - - - 15 17 15 16.5 16
12 Công nghệ kỹ thuật ô tô - - - - 15 17 15 16.5 15.5
13 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - - - - 15 17 16 16.5 15.5
14 Thương mại điện tử - - - - - - 16 16.5 15.5
15 Dược học - - - - - - - - 19
16 Kinh tế quốc tế - - - - - - - - 15
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát