• Trang chủ/
  • ĐẠI HỌC KINH TẾ - CÔNG NGHỆ THÁI NGUYÊN

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC KINH TẾ - CÔNG NGHỆ THÁI NGUYÊN

Năm 2026

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên, tiền thân là Trường Đại học Việt Bắc, được thành lập theo Quyết định số 1341/QĐ-TTg, ngày 5/8/2011 của Thủ tướng Chính phủ, có nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực khoa học công nghệ ở trình độ đại học và trên đại học cho Đất nước. Ngày 28 tháng 01 năm 2022, Trường Đại học Việt Bắc được Thủ tướng chính phủ ký Quyết định số 145/QĐ-TTg ngày 28 tháng 01 năm 2022 về việc đổi tên Trường Đại học Việt Bắc thành Trường Đại học kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên.

Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

  • Theo quy định của Bộ GDĐT

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Thí sinh đã dự thi xong kỳ thi THPT Quốc gia có kết quả thi và giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc tương đương

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Điều 8)
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  • Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả học tập cấp THPT (học bạ lớp 12)
  • Chi tiết: Tại đây

C. HỌC PHÍ

  •  Đang cập nhật

D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14
2 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D15; DH5
3 7340101 Quản trị kinh doanh A01; C00; D01; X78
4 7340115 Marketing A01; D01; D10; X01
5 7340301 Kế toán A01; C00; D01; X78
6 7380101 Luật C00; D01; D15; X01
7 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X06
8 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; X26
9 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; X07
10 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; X26
11 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D01; X07

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM

Chi tiết năm 2025 xem TẠI ĐÂY

STT Ngành học Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Học bạ Điểm TN THPT Điểm TN THPT
1 Kỹ thuật cơ khí 14 13 15 15 15 15 15 15
2 Kỹ thuật điện 14 13 15 15 15 15 15 15
3 Kỹ thuật cơ điện tử - - - - - - - 15
4 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá - - - - - - - 15
5 Công nghệ thông tin 14 13 15 15 15 15 15 15
6 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 14 13 15 15 - - - 15
7 Kế toán 14 13 15 15 15 15 15 15
8 Quản trị kinh doanh 14 13 15 15 15 15 15 15
9 Ngôn ngữ Anh - 13 15 15 15 15 15 15
10 Ngôn ngữ Hàn Quốc - 13 15 15 15 15 15 15
11 Du lịch - - 15 15 15 15 15 -
12 Luật học - - 15 15 15 15 15 15
13 Marketing - - - - - - - 15
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát