THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ - YCT

Năm 2026

  • Điện thoại:
  • Fax: (84-0292) 3 740221
  • Email: ctump@ctump.edu.vn
  • Website: http://www.ctump.edu.vn/Default.aspx?tabid=41
  • Địa chỉ: Số 179, đường Nguyễn Văn Cừ, P. An Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. - Xem bản đồ
  • Fanpage:

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Đại học Y Dược Cần Thơ chuyên đào tạo đội ngũ y bác sĩ tiềm năng bậc nhất khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. Với tâm thế đó, trường đại học Y dược Cần Thơ đã không ngừng phát triển và nâng cao kỹ năng đào tạo chuyên sâu, hướng đến mục tiêu đáp ứng tốt nhu cầu chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân trong khu vực cũng như các vùng lân cận.

Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học
Địa chỉ: Số 179, đường Nguyễn Văn Cừ, P. An Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

B. QUY CHẾ TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

  • Theo lịch của Bộ GD&ĐT

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT. Thí sinh là người nước ngoài đã tốt nghiệp THPT hoặc trung cấp có học chương trình THPT, có nguyện vọng học tại trường. Thí sinh có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Phương thức 1: Xét tuyển kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  • Phương thức 2: Xét tuyển kết quả thi V-SAT năm 2026
  • Phương thức 3: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng
  • Phương thức 4: Xét tuyển đào tạo theo hợp đồng
  • Phương thức 5: Xét tuyển người nước ngoài
  • Chi tiết: Tại đây

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN

STT Mã ngành Ngành xét tuyển
1 7720101 Y khoa
2 7720110 Y học dự phòng
3 7720115 Y học cổ truyền
4 7720201 Dược học
5 7720301 Điều dưỡng
6 7720302 Hộ sinh
7 7720501 Răng hàm mặt
8 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học
9 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học
10 7720701 Y tế công cộng
11 7520212 Kỹ thuật Y sinh
12 7720401 Dinh dưỡng
13 7310401 Tâm lý học (Dự kiến mở)
14 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng

E. LỊCH SỬ ĐIỂM XÉT TUYỂN CÁC NĂM GẦN NHẤT

Năm 2025 (văn bản gốc TẠI ĐÂY)

STT Mã ngành Tên ngành Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Chương trình đại trà Chương trình đào tạo theo nhu cầu xã hội Chương trình đại trà Chương trình đào tạo theo nhu cầu xã hội
1 7720101 Y khoa 26,95 25,95 27 26 25.6 25.52 25.7 23.88
2 7720110 Y học dự phòng 23,4 22,4 24.95 23.95 21,05 22.35 22.7 17
3 7720115 Y học cổ truyền 25,2 24,2 25.65 24.65 23,3 23.9 24.48 19.5
4 7720201 Dược học 26,1 25,1 26 25 24,6 24.7 24.78 20.8
5 7720301 Điều dưỡng 24,3 23,3 24.9 23.9 21,75 23.2 23.45 18.6
6 7720501 Răng - Hàm - Mặt 26,75 25,75 26.75 25.75 - 25.4 25.65 23.35
7 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 25,2 24,2 25.5 24.5 23.75 24.05 24.38 19.4
8 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học - - 24.7 23.7 23 2.5 23.75 18.88
9 7720701 Y tế công cộng 19 - 20 19 20 20 19.2 -
10 7720302 Hộ sinh 22 21 23.7 22.7 20.2 22.25 22.35 17
11 7520212 Kỹ thuật Y sinh khối A - - - - - - 22.1 18.85
12 7520212 Kỹ thuật Y sinh khối B - - - - - - 22.8 18.85
13 7720401 Dinh dưỡng - - - - - - - 17
14 7720701 Y tế công cộng - - - - - - - 17
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát