- Trang chủ/
- ĐẠI HỌC Y KHOA TOKYO VIỆT NAM - THUV
THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP
ĐẠI HỌC Y KHOA TOKYO VIỆT NAM - THUV
Năm 2026
- Điện thoại: (+84)-24-6664 0325
- Fax: (+84)-24-6664 0305
- Email: admin@tokyo-human.edu.vn
- Website: https://tokyo-human.edu.vn/
- Địa chỉ: Ecopark,quận Văn Giang ,tỉnh Hưng Yên - Xem bản đồ
- Fanpage:
Giới thiệu chung
A. THÔNG TIN CHUNG
Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam là cơ sở đào tạo nguồn nhân lực kỹ thuật chăm sóc sức khỏe, kỹ thuật y tế của Nhật. Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam, sẽ cung cấp chương trình đào tạo chuyên môn và kỹ thuật y tế cao cấp trên cơ sở liên kết học thuật với Trường đại học khoa học tổng hợp nhân sinh, thuộc Học viên Y khoa Waseda, đã có hơn 60 năm kinh nghiệm đào tạo nhân lực y tế.
Hệ đào tạo: Đại học
Địa chỉ: ST-01 Khu Đô thị thương mại & du lịch Văn Giang (Ecopark) – Hưng Yên
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH
1. Thời gian tuyển sinh
Xét điểm THPT Quốc gia năm 2026: Theo lịch của Bộ GD&ĐT
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc dự kiến tốt nghiệp năm 2026 trong và ngoài nước, thành thạo ngôn ngữ tiếng Việt và có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
3. Phương thức tuyển sinh
- Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
- Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
- Xét tuyển dựa trên kết quả học tập cấp THPT (học bạ).
- Xét tuyển dựa trên kết quả bài thi đánh giá năng lực do các trường đại học được Bộ GD&ĐT cấp phép tổ chức, gồm:
- Kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA)
- Kỳ thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT)
- Chi tiết: Tại đây
C. HỌC PHÍ
- Phí nhập học: 6.900.000 đồng, chỉ đóng 1 lần duy nhất khi nhập học.
- Học phí năm học 2026–2027: 75.500.000 đồng/năm, đóng theo học kỳ.
- Mức học phí có thể được điều chỉnh theo từng năm theo biến động chi phí thực tế, mức tăng không quá 10%.
D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH
| STT | Ngành tuyển sinh hệ đại học chính quy | Mã trường | Mã ngành | Chỉ tiêu |
| 1 | Điều dưỡng | THU | 7720301 | 110 |
| 2 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 7720603 | 80 | |
| 3 | Kỹ thuật xét nghiệm Y học | 7720601 | 38 | |
| 4 | Kỹ thuật Hình ảnh Y học | 7720602 | 38 |
E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM
Năm 2025 (chi tiết Tại đây)
| STT | Ngành học | Năm 2019 | Năm 2020 | Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 (TN THPT) |
| 1 | Điều dưỡng | 18 | 19 | 19 | 19 | 19 | 17 |
| 2 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 18 | 19 | 19 | 19 | 19 | 17 |
| 3 | Kỹ thuật xét nghiệm Y học | 18 | 19 | 19 | 19 | 19 | 17 |
| 4 | Kỹ thuật hình ảnh Y học | 18 | 19 | 19 | 19 | 19 | 17 |
| 5 | Dụng cụ chỉnh hình chân tay giả | 18 | 19 | - | - | - | - |
