• Trang chủ/
  • ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP VIỆT HUNG - VIU

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP VIỆT HUNG - VIU

Năm 2026

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Đại học Công nghiệp Việt Hung (VIU) là trường Đại học công lập trực thuộc Bộ Công thương, đã trải qua 43 năm hoạt động, đào tạo 8 ngành đại học, 12 ngành cao đẳng thuộc 02 nhóm ngành: Công nghệ kĩ thuật và Kinh tế. Quy mô tuyển sinh hàng năm là 2000 sinh viên với mục tiêu đào tạo nguồn nhân lực “Khởi nghiệp” và “Hội nhập quốc tế”. 

Hệ đào tạo: Đại học - Đại học liên kết nước ngoài - Cao đẳng
Địa chỉ:

  • Đ1: Tầng 6, tòa nhà Hà Nội Center Point, số 27 Lê Văn Lương, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội
  • Đ2: Khu A: Số 16 Hữu Nghị, Xuân Khanh, Sơn Tây, TP. Hà Nội
  • Đ3: Khu Công nghiệp Bình Phú, huyện Thạch Thất, TP. Hà Nội

B. QUY CHẾ TUYỂN SINH

1. Thời gian xét tuyển

Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm: Thực hiện theo quy định, quy chế hiện hành của Bộ Giáo dục và đào tạo.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệm THPT hoặc tương đương

3. Phương thức xét tuyển:

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  • Phương thức 2: Kết quả học tập cấp THPT
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả ĐGNL năm 2026
  • Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp học bạ THPT và quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Chi tiết: TẠI ĐÂY

C. HỌC PHÍ

Đang cập nhật

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN

STT Mã ngành Ngành học Chỉ tiêu Tổ hợp môn xét tuyển
1 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 200 A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01,C03, C04, C14, D01, D84, X06
2 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông 100
3 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 100
4 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 50
5 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 300
6 7480101 Khoa học máy tính 150
7 7480201 Công nghệ thông tin 250
8 7460108 Khoa học dữ liệu 30
9 7520130 Kỹ thuật ô tô 30
10 7520115 Kỹ thuật nhiệt 30
11 7520103 Kỹ thuật cơ khí 30 A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01,C03, C04, C14, D01, D84, X06
12 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 30
13 7520320 Kỹ thuật môi trường 30
14 7340101 Quản trị kinh doanh 200 A07, A08, A09, A10, C00, C01,C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84
15 7340115 Marketing 110
16 7340205 Công nghệ Tài chính 50
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng 100
18 7310101 Kinh tế 100
19 7310109 Kinh tế số 50
20 7340301 Kế toán 30
21 7140114 Quản lý giáo dục 30

E. LỊCH SỬ ĐIỂM XÉT TUYỂN CÁC NĂM GẦN NHẤT

  • Năm 2025 và các năm gần nhất (Xem văn bản gốc Tại đây)
STT Mã ngành Ngành học Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Xét theo điểm thi THPT QG Xét theo điểm thi THPT Xét theo điểm thi THPT Kết quả học tập cấp THPT Xét theo điểm thi THPT Kết quả học tập cấp THPT Xét theo điểm thi THPT Kết quả học tập cấp THPT Xét theo điểm thi THPT QG
1 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16 16 16 18 15 18 15 18 16
2 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 16 16 16 18 15 18 15 18 16
3 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 16 16 16 18 15 18 15 18 16
4 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 16 16 16 18 15 18 15 18 16.3
5 7480201 Công nghệ thông tin 16 16 16 18 15 18 15 20 16.1
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng 16 16 16 18 15 18 15 18 16.1
7 7310101 Kinh tế 16 16 16 18 15 18 15 20 16
8 7340101 Quản trị kinh doanh 16 16 16 18 15 18 15 18 16
9 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông - - - - - - - - 16.1
10 7480101 Khoa học máy tính - - - - - - - - 16.6
11 7340115 Marketing - - - - - - - - 16
12 7340205 Công nghệ tài chính - - - - - - - - 18.4
13 7310109 Kinh tế số - - - - - - - - 16.7
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát